Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
90. ないではいられない : Không thể không... / Không... không chịu được.

✏️Cấu trúc
V-nai + ではいられない💡Cách sử dụng
Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, không thể kìm nén được, buộc phải thực hiện hành động đó.
📚Ví dụ
その話を聞いて、笑わないではいられなかった。
Sono hanashi wo kiite, warawanai dewa irarenakatta.
Nghe câu chuyện đó, tôi không thể nào nhịn cười được.
心配で、連絡しないではいられない。
Shinpai de, renraku shinai dewa irarenai.
Vì lo lắng nên tôi không thể không liên lạc.
彼の態度には、一言言わないではいられない。
Kare no taido ni wa, hitokoto iwanai dewa irarenai.
Với thái độ của anh ta, tôi không thể không nói một lời.
美しい景色を見て、写真を撮らないではいられない。
Utsukushii keshiki wo mite, shashin wo toranai dewa irarenai.
Thấy cảnh đẹp, tôi không thể không chụp ảnh.
この曲を聴くと、踊らないではいられない。
Kono kyoku wo kiku to, odoranai dewa irarenai.
Nghe bài hát này, tôi không thể không nhảy múa.
嘘をついている彼を、責めないではいられなかった。
Uso wo tsuite iru kare wo, semenai dewa irarenakatta.
Tôi không thể không trách mắng anh ta khi anh ta đang nói dối.
愛さずにはいられない。
Aisazu ni wa irarenai.
Tôi không thể không yêu em (giống nai dewa irarenai).
真実を知ったら、驚かないではいられないだろう。
Shinjitsu wo shittara, odorokanai dewa irarenai darou.
Nếu biết sự thật, chắc hẳn không thể không ngạc nhiên.
親切にされたら、感謝しないではいられない。
Shinsetsu ni saretara, kansha shinai dewa irarenai.
Được đối xử tốt thì không thể không biết ơn.
理不尽な命令には、反論しないではいられない。
Rifujin na meirei ni wa, hanron shinai dewa irarenai.
Tôi không thể không phản bác lại mệnh lệnh vô lý.
📖Ngữ pháp liên quan
ずにはいられない / ないではいられない
Không sao ngăn được / Không thể không...
ことのないように
Để không... / Để tránh...
までもない
Không cần phải... / Chưa tới mức phải...
そうもない
Khó mà... / Hầu như không có khả năng...
ようがない
Không còn cách nào khác để... / Hết cách rồi...
7. ばかりはいられない
Không thể cứ mãi... / Không thể chỉ... được