Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
47. そうもない : Khó mà... / Hầu như không có khả năng....

✏️Cấu trúc
V-stem + そうもない💡Cách sử dụng
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc hầu như không có khả năng xảy ra theo phán đoán của người nói.
📚Ví dụ
この雨は、まだ止みそうもない。
Kono ame wa, mada yamisou mo nai.
Cơn mưa này có vẻ còn lâu mới tạnh.
締め切りに間に合いそうもないので、延長を願い出た。
Shimeki ni maniaisou mo nai node, enchou wo negaideta.
Vì có vẻ không kịp thời hạn nên tôi đã xin gia hạn.
今の実力では、優勝できそうもない。
Ima no jitsuryoku de wa, yuushou dekisou mo nai.
Với năng lực hiện tại thì khó mà giành được chức vô địch.
彼に連絡がつかなくて、いつ会えるか分かりそうもない。
Kare ni renraku ga tsukanakute, itsu aeru ka wakarisou mo nai.
Không liên lạc được với anh ấy nên cũng không biết khi nào mới có thể gặp.
この不況は、しばらく終わりそうもない。
Kono fukyou wa, shibaraki owarisou mo nai.
Tình trạng suy thoái này có vẻ sẽ không kết thúc trong một sớm một chiều.
仕事が山積みで、今日は帰れそうもない。
Shigoto ga yamazumi de, kyou wa kaeresou mo nai.
Công việc chất thành núi nên hôm nay chắc là không về được rồi.
こんな難しい問題、私には解けそうもない。
Konna muzukashii mondai, watashi ni wa tokesou mo nai.
Vấn đề khó thế này, tôi chắc là không giải nổi đâu.
話し合いは、まだ解決しそうもない。
Hanashiai wa, mada kaiketsushi sou mo nai.
Cuộc thảo luận có vẻ vẫn chưa thể đi đến hồi kết.
ダイエットをしているが、全然痩せそうもない。
Daietto wo shite iru ga, zenzen yasesou mo nai.
Đang ăn kiêng nhưng có vẻ chẳng giảm được cân nào.
彼はとても頑固だから、意見を変えそうもない。
Kare wa totemo ganko dakara, iken wo kaesou mo nai.
Anh ta rất bảo thủ nên chắc chắn là không đổi ý đâu.