Chủ đề N1

N1 497Ngữ pháp

17. ことなしに : Mà không có... / Nếu không... (thì không thể).

Grammar card for 17. ことなしに

✏️Cấu trúc

V-ru + ことなしに (は)

💡Cách sử dụng

Dùng để chỉ một điều kiện bắt buộc, nếu không có hành động A thì vế B không thể xảy ra.

📚Ví dụ

1

必死に努力することなしに、成功はあり得ない。

Hisshi ni doryoku suru koto nashi ni, seikou wa arienai.

Nếu không nỗ lực hết mình thì thành công là không thể.

2

事実を確かめることなしに、信じることはできない。

Jijitsu wo tashikameru koto nashi ni, shinjiru koto wa dekinai.

Tôi không thể tin nếu chưa xác nhận sự thật.

3

汗をかくことなしに、報酬を得ることはできない。

Ase wo kaku koto nashi ni, houshuu wo eru koto wa dekinai.

Không thể nhận được thù lao mà không đổ mồ hôi công sức.

4

誰にも知られることなしに、準備を進めた。

Dare ni mo shirareru koto nashi ni, junbi wo susumeta.

Tôi đã tiến hành chuẩn bị mà không để ai biết.

5

辞書を引くことなしに、この本を読み切った。

Jisho wo hiku koto nashi ni, kono hon wo yomikitta.

Tôi đã đọc hết cuốn sách này mà không cần tra từ điển.

6

犠牲を払うことなしに、自由は手に入らない。

Gisei wo harau koto nashi ni, jiyuu wa te ni hairanai.

Không thể có được tự do mà không phải trả giá bằng sự hy sinh.

7

一度も休むことなしに、最後まで走り抜いた。

Ichido mo yasumu koto nashi ni, saigo made hashirinuita.

Tôi đã chạy một mạch đến cuối mà không nghỉ một lần nào.

8

感情を抑えることなしに、冷静な話し合いはできない。

Kanjou wo osaeru koto nashi ni, reisei na hanashiai wa dekinai.

Nếu không kiềm chế cảm xúc thì không thể thảo luận một cách bình tĩnh.

9

過去を振り返ることなしに、未来を語ることはできない。

Kako wo furikaeru koto nashi ni, mirai wo kataru koto wa dekinai.

Nếu không nhìn lại quá khứ thì không thể bàn về tương lai.

10

十分な睡眠をとることなしに、健康を保つのは難しい。

Juubun na suimin wo toru koto nashi ni, kenkou wo tamotsu no wa muzukashii.

Khó mà giữ được sức khỏe nếu không ngủ đủ giấc.

📖Ngữ pháp liên quan