Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
34. なしに : Mà không/không có.

✏️Cấu trúc
N / V-ru こと + なしに💡Cách sử dụng
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra mà không có yếu tố đi kèm cần thiết.
📚Ví dụ
予告なしに訪問する。
Yokoku nashi ni houmon suru.
Đến thăm mà không báo trước.
許可なしに入ってはいけない。
Kyoka nashi ni haitte wa ikenai.
Không được vào khi không có sự cho phép.
断りなしに人の物を使うのは良くない。
Kotowari nashi ni hito no mono wo tsukau no wa yokunai.
Tự ý dùng đồ của người khác mà không hỏi là không tốt.
何日も休みなしに働いている。
Nannichi mo yasumi nashi ni hataraite iru.
Đang làm việc suốt mấy ngày không nghỉ ngơi.
苦労なしに成功は手に入らない。
Kurou nashi ni seikou wa te ni hairanai.
Thành công không thể đạt được nếu không có gian khổ.
彼は迷うことなしに決断した。
Kare wa mayou koto nashi ni ketsudan shita.
Anh ta đã quyết định mà không hề do dự.
前置きなしに本題に入る。
Maeoki nashi ni hondai ni hairu.
Vào thẳng vấn đề chính mà không cần dông dài mở đầu.
感情抜き、偏見なしに判断すべきだ。
Kanjou nuki, henken nashi ni handan subeki da.
Nên phán đoán mà không có định kiến hay bị cảm xúc chi phối.
誰にも知られることなしに去っていった。
Dare ni mo shirareru koto nashi ni satte itta.
Anh ta đã ra đi mà không để ai biết.
準備なしに試験に臨むのは無謀だ。
Junbi nashi ni shiken ni nozomu no wa mubou da.
Đi thi mà không chuẩn bị gì thì thật là liều lĩnh.
📖Ngữ pháp liên quan
ことなしに
Mà không có... / Nếu không... (thì không thể)
なくして(は)
Nếu không có... thì khó mà...
そうもない
Khó mà... / Hầu như không có khả năng...
たきり
Sau khi... / Kể từ khi... (mà không có sự thay đổi nào khác)
1. あっての
Bởi vì có ... / Sự tồn tại ... không thể thiếu...
ともなく
Không định... nhưng mà... / Một cách vô thức