Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
29. なくして(は) : Nếu không có... thì khó mà....

✏️Cấu trúc
N + なくして(は)💡Cách sử dụng
Dùng để nhấn mạnh rằng A là điều kiện thiết yếu, nếu thiếu A thì không thể thực hiện được B.
📚Ví dụ
努力なくして成功はない。
Doryoku naku shite seikou wa nai.
Không có nỗ lực thì không có thành công.
家族の支えなくしては、今の私はいない。
Kazoku no sasae naku shite wa, ima no watashi wa inai.
Nếu không có sự hỗ trợ của gia đình thì không có tôi ngày hôm nay.
国民の協力なくして、この計画は実行できない。
Kokumin no kyouryoku naku shite, kono keikaku wa jikkou dekinai.
Nếu không có sự hợp tác của người dân thì kế hoạch này không thể thực hiện.
愛なくして、人生に意味はない。
Ai naku shite, jinsei ni imi wa nai.
Không có tình yêu thì cuộc sống chẳng còn ý nghĩa.
資金なくしては、新事業の開始は不可能だ。
Shikin naku shite wa, shinjigyou no kaishi wa fukanou da.
Nếu thiếu vốn thì không thể bắt đầu sự nghiệp mới.
信頼なくして、人間関係は成立しない。
Shinrai naku shite, ningen kankei wa seiritsu shinai.
Không có sự tin tưởng thì quan hệ giữa người với người không thể xác lập.
数々の困難を乗り越えることなくして、成長は望めない。
Kazukazu no konnan wo norikoeru koto naku shite, seichou wa nozomenai.
Nếu không vượt qua vô vàn khó khăn thì không thể mong đợi sự trưởng thành.
彼の助けなくして、解決は難しかっただろう。
Kare no tasuke naku shite, kaiketsu wa muzukashikatta darou.
Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, hẳn là việc giải quyết đã rất khó khăn.
勇氣なくして、一歩を踏み出すことはできない。
Yuuki naku shite, ippo wo fumidasu koto wa dekinai.
Không có dũng khí thì không thể bước ra bước đầu tiên.
平和なくして、人類の繁栄はあり得ない。
Heiwa naku shite, jinrui no han'ei wa arienai.
Không có hòa bình thì không thể có sự hưng thịnh của nhân loại.