Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
57. からでないと : Trừ khi... nếu không... / Nếu không phải là... thì không....

✏️Cấu trúc
V-te + からでないと / V-te + からでなければ💡Cách sử dụng
Diễn tả điều kiện cần thiết: nếu hành động trước chưa hoàn thành thì hành động sau không thể thực hiện được.
📚Ví dụ
上司の許可を得てからでないと、実行できない。
Joushi no kyoka wo ete kara denai to, jikkou dekinai.
Nếu chưa được sếp cho phép thì không thể thực hiện.
宿題を終わらせてからでないと、遊んではいけない。
Shukudai wo owarasete kara denai to, asonde wa ikenai.
Nếu chưa làm xong bài tập thì không được đi chơi.
よく確認してからでないと、サインできません。
Yoku kakunin shite kara denai to, sain dekimasen.
Nếu chưa xác nhận kỹ thì tôi không thể ký.
親に相談してからでないと、決められない。
Oya ni soudan shite kara denai to, kimerarenai.
Nếu chưa bàn với bố mẹ thì tôi không thể quyết định.
手を洗ってからでないと、食べてはいけない。
Te wo aratte kara denai to, tabete wa ikenai.
Nếu chưa rửa tay thì không được ăn.
20歳になってからでないと、お酒は飲めない。
Hatachi ni natte kara denai to, osake wa nomenai.
Trừ khi đã 20 tuổi, nếu không thì không được uống rượu.
実物を見てからでないと、買うかどうか決められない。
Jitsubutsu wo mite kara denai to, kau ka dou ka kimerarenai.
Nếu chưa thấy tận mắt thì không thể quyết định mua hay không.
説明書を読んでからでないと、使い方が分からない。
Setsumeisho wo yonde kara denai to, tsukaikata ga wakaranai.
Nếu không đọc hướng dẫn sử dụng thì sẽ không biết cách dùng.
契約してからでないと、鍵は渡せない。
Keiyaku shite kara denai to, kagi wa watasenai.
Nếu chưa ký hợp đồng thì không thể giao chìa khóa.
準備ができてからでないと、開店できない。
Junbi ga dekite kara denai to, kaiten dekinai.
Nếu chưa chuẩn bị xong thì không thể mở cửa hàng.