Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
50. たところで〜ない : Dù... thì cũng không... (Kết quả vô ích).

✏️Cấu trúc
V-ta + ところで + (...ない)💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả ý rằng dù có thực hiện một hành động nào đó thì kết quả tốt đẹp cũng không xảy ra hoặc tình hình cũng không thay đổi.
📚Ví dụ
今から急いだところで、間に合わないだろう。
Ima kara isoida tokoro de, maniawanai darou.
Dù bây giờ có vội vàng thì chắc cũng không kịp nữa rồi.
いくら謝ったところで、許してはもらえない。
Ikura ayamatta tokoro de, yurushite wa moraenai.
Dù có xin lỗi bao nhiêu đi chăng nữa thì cũng không được tha thứ đâu.
一人で悩んだところで、解決はしない。
Hitori de nayanda tokoro de, kaiketsu wa shinai.
Dù có trăn trở một mình thì vấn đề cũng chẳng giải quyết được.
どんなに働いたところで、生活は楽にならない。
Donna ni hataraita tokoro de, seikatsu wa raku ni naranai.
Dù có làm việc thế nào đi nữa thì cuộc sống cũng chẳng khá lên được.
過去を悔やんだところで、時間は戻ってこない。
Kako wo kuyanda tokoro de, jikan wa modotte konai.
Dù có hối tiếc về quá khứ thì thời gian cũng không quay trở lại.
いくら説明したところで、彼は理解してくれない。
Ikura setsumei shita tokoro de, kare wa rikai shite kurenai.
Dù có giải thích bao nhiêu đi nữa thì anh ta cũng không chịu hiểu cho đâu.
どれほど叫んだところで、誰にも聞こえない。
Dore hodo sakenda tokoro de, dare ni mo kikoenai.
Dù có hét lớn đến mức nào thì cũng chẳng ai nghe thấy gì đâu.
少し休んだところで、疲れは取れない。
Sukoshi yasunda tokoro de, tsukare wa torenai.
Dù có nghỉ một chút thì mệt mỏi cũng chẳng tan biến ngay được.
彼に頼んだところで、無駄に終わるだろう。
Kare ni tanonda tokoro de, muda ni owaru darou.
Dù có nhờ vả anh ta thì chắc cũng chỉ vô ích thôi.
逃げ出したところで、すぐに捕まるに決まっている。
Nigedashita tokoro de, sugu ni tsukamaru ni kimatte iru.
Dù có bỏ trốn thì chắc chắn cũng sẽ bị bắt lại ngay thôi.
📖Ngữ pháp liên quan
たところ
Khi/sau khi... (thì thấy kết quả)
ようでは
Nếu như... (thì kết quả không tốt)
としたところで
Cho dù/Ngay cả đối với... thì cũng...
ずじまい
Cuối cùng cũng không... (Kết thúc mà chưa làm được điều định làm)
どうせ
Đằng nào thì / Dù sao thì cũng (mang sắc thái buông xuôi, tiêu cực)
それが
Cái đó thì... / Chuyện đó thì... (thường dẫn đến kết quả trái ngược)