Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
224. ようでは : Nếu như... (thì kết quả không tốt).

✏️Cấu trúc
V-plain + ようでは / Adj + ようでは💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả một điều kiện tiêu cực, nếu cứ tiếp tục trạng thái đó thì sẽ dẫn tới kết quả không tốt.
📚Ví dụ
こんな簡単な問題が解けないようでは、合格は無理だ。
Konna kantan na mondai ga tokenai you dewa, goukaku wa muri da.
Nếu những vấn đề đơn giản thế này mà không giải được thì việc đỗ là không thể.
時間を守れないようでは、社会人として失格だ。
Jikan wo mamorenai you dewa, shakaijin to shite shikkaku da.
Nếu không tuân thủ được thời gian thì bạn đã mất tư cách làm một người trưởng thành trong xã hội.
そんなことで泣いているようでは、これからの苦労には耐えられない。
Sonna koto de naite iru you dewa, kore kara no kurou ni wa taerarenai.
Nếu cứ khóc vì những chuyện như thế thì bạn sẽ không chịu nổi những khó khăn sau này đâu.
漢字が全然書けないようでは、日本の生活は大変だ。
Kanji ga zenzen kakenai you dewa, nihon no seikatsu wa taihen da.
Nếu hoàn toàn không viết được chữ Hán thì cuộc sống ở Nhật sẽ vất vả lắm đấy.
人の悪口を言うようでは、誰からも信頼されない。
Hito no waruguchi wo iu you dewa, dare kara mo shinrai sarenai.
Nếu cứ nói xấu người khác thì sẽ không được ai tin tưởng đâu.
練習を怠けるようでは、試合に勝てるわけがない。
Renshuu wo namakeru you dewa, shiai ni kateru wake ga nai.
Nếu lười biếng luyện tập thì không đời nào có thể thắng trận đấu được.
小さなミスで落ち込むようでは、大きな仕事は任せられない。
Chiisana misu de ochikomu you dewa, ookina shigoto wa makaserarenai.
Nếu cứ suy sụp vì những lỗi nhỏ thì tôi không thể giao cho bạn những việc lớn được.
すぐにあきらめるようでは、何をやっても成功しない。
Sugu ni akirameru you dewa, nani wo yatte mo seikou shinai.
Nếu cứ dễ dàng bỏ cuộc thế thì dù có làm gì cũng sẽ không thành công được.
親に頼ってばかりいるようでは、自立できない。
Oya ni tayotte bakari iru you dewa, jiritsu dekinai.
Nếu cứ mãi phụ thuộc vào cha mẹ như thế thì bạn không thể tự lập được.
挨拶もできないようでは、社会に出て苦労する。
Aisatsu mo dekinai you dewa, shakai ni dete kurou suru.
Nếu ngay cả việc chào hỏi cũng không làm được thì khi ra ngoài xã hội bạn sẽ vất vả lắm.