Chủ đề N2

N2 520Ngữ pháp

21. どころではない : Không có thời gian / Tâm trí cho việc... / Không thể....

Grammar card for 21. どころではない

✏️Cấu trúc

N + どころではない / V-ru + どころではない

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả một tình hình nghiêm trọng đến mức không thể làm được một việc gì đó hoặc không có tâm trí đâu mà nghĩ đến việc đó.

📚Ví dụ

1

仕事が忙しくて、旅行どころではない。

Shigoto ga isogashikute, ryokou dokoro dewa nai.

Công việc bận rộn quá, còn tâm trí đâu mà đi du lịch nữa.

2

風邪がひどくて、勉強どころではない。

Kaze ga hidokute, benkyou dokoro dewa nai.

Bị cảm nặng quá, không thể học hành gì được.

3

借金が多くて、結婚どころではない。

Shakkin ga ookute, kekkon dokoro dewa nai.

Nợ nần nhiều quá, không dám nghĩ đến chuyện kết hôn.

4

そんなのんきなことを言っているどころではない。

Sonna nonki na koto wo itte iru dokoro dewa nai.

Đây không phải là lúc nói mấy chuyện vô tư lự như vậy đâu.

5

火事で逃げるので精一杯で、荷物をまとめるどころではなかった。

Kaji de nigeru node seiippai de, nimotsu wo matomeru dokoro dewa nakatta.

Vì hỏa hoạn nên chạy thoát thân đã là quá lắm rồi, còn tâm trí đâu mà thu dọn hành lý nữa.

6

お腹が痛くて、食事どころではない。

Onaka ga itakute, shokuji dokoro dewa nai.

Đau bụng quá, không thể ăn uống gì được.

7

台風で外出どころではない。

Taifuu de gaishutsu dokoro dewa nai.

Bão thế này thì đi ra ngoài sao được.

8

不況でボーナスどころではない。

Fukyou de boonasu dokoro dewa nai.

Kinh tế suy thoái thế này thì tiền thưởng nỗi gì.

9

試験の前で、遊ぶどころではない。

Shiken no mae de, asobu dokoro dewa nai.

Sắp thi rồi, không có thời gian mà chơi bời đâu.

10

倒れそうで、立っているどころではない。

Taoresou de, tatte iru dokoro dewa nai.

Sắp ngất đến nơi rồi, đứng còn không vững nữa là.

📖Ngữ pháp liên quan