Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
8. べきではない : Không nên....

✏️Cấu trúc
Vる + べきではない💡Cách sử dụng
Diễn tả lời khuyên hoặc quan điểm rằng việc đó là không đúng, không thích hợp.
📚Ví dụ
目上の人に対してそんな言葉を使うべきではない。
Meue no hito ni taishite sonna kotoba wo tsukau beki dewa nai.
Không nên dùng những lời lẽ như vậy với người bề trên.
陰口を言うべきではない。
Kageguchi wo iu beki dewa nai.
Không nên nói xấu sau lưng.
初心者は無理をするべきではない。
Shoshinsha wa muri wo suru beki dewa nai.
Người mới bắt đầu không nên quá sức.
公共の場で大騒ぎするべきではない。
Koukyou no ba de oosawagi suru beki dewa nai.
Không nên làm ồn nơi công cộng.
約束を破るべきではない。
Yakusoku wo yaburu beki dewa nai.
Không nên thất hứa.
小さなことでくよくよするべきではない。
Chiise na koto de kuyokuyo suru beki dewa nai.
Không nên lo lắng ủ rũ vì những chuyện nhỏ nhặt.
感情的になるべきではない。
Kanjouteki ni naru beki dewa nai.
Không nên để cảm xúc chi phối (trở nên cảm tính).
他人のプライバシーに干渉するべきではない。
Tanin no puraibashii ni kanshou suru beki dewa nai.
Không nên can thiệp vào đời tư của người khác.
知らない人についていくべきではない。
Shiranai hito ni tsuite iku beki dewa nai.
Không nên đi theo người lạ.
安易に借金をするべきではない。
Anni ni shakkin wo suru beki dewa nai.
Không nên vay tiền một cách dễ dàng/tùy tiện.