Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
65. としたところで : Cho dù/Ngay cả đối với... thì cũng....

✏️Cấu trúc
N / V-plain + としたところで💡Cách sử dụng
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó dù là đối với một người có địa vị, kinh nghiệm hay năng lực cao thì kết quả vẫn không thay đổi hoặc vẫn gặp khó khăn.
📚Ví dụ
部長としたところで、この問題の解決策はわからないだろう。
Buchou to shita tokoro de, kono mondai no kaiketsusaku wa wakaranai darou.
Ngay cả đến như trưởng phòng chắc cũng chẳng biết cách nào giải quyết vấn đề này đâu.
今から急いだとしたところで、間に合いそうにない。
Ima kara isoida to shita tokoro de, maniaisou ni nai.
Cho dù bây giờ có vắt chân lên cổ mà chạy đi nữa thì có vẻ cũng chẳng kịp nữa rồi.
私としたところで、どうすればいいのか途方に暮れている。
Watashi to shita tokoro de, dou sureba ii no ka tohou ni kurete iru.
Ngay cả bản thân tôi đây cũng đang bế tắc, chẳng biết phải làm thế nào cho đúng nữa.
プロの選手としたところで、この天候では本来の実力を出せない。
Puro no senshu to shita tokoro de, kono tenkou de wa honrai no jitsuryoku wo dasenai.
Cho dù là vận động viên chuyên nghiệp đi nữa, với thời tiết này thì cũng khó mà phát huy được đúng thực lực.
いくら謝ったとしたところで、彼女の怒りは収まらないだろう。
Ikura ayamatta to shita tokoro de, kanojo no ikari wa osamaranai darou.
Dù có xin lỗi bao nhiêu đi chăng nữa, cơn giận của cô ấy chắc cũng không nguôi ngoai đâu.
彼としたところで、本気で言ったわけではないはずだ。
Kare to shita tokoro de, honki de itta wake de wa nai hazu da.
Ngay cả đối với anh ấy, chắc hẳn anh ấy cũng không cố ý nói ra những lời đó đâu.
親としたところで、子供の将来は心配なものだ。
Oya to shita tokoro de, kodomo no shourai wa shinpai na mono da.
Ngay cả là bậc làm cha làm mẹ thì ai mà chẳng lo lắng cho tương lai của con cái mình.
最新の機械としたところで、故障することもある。
Saishin no kikai to shita tokoro de, koshou suru koto mo aru.
Dù là máy móc tối tân nhất thì đôi lúc nó cũng vẫn bị hỏng hóc thôi.
たとえ金持ちとしたところで、悩みがないわけではない。
Tatoe kanemochi to shita tokoro de, nayami ga nai wake de wa nai.
Cho dù là người giàu có thì đâu có nghĩa là họ không có những nỗi khổ riêng.
準備を万全にしたとしたところで、不安は消えない。
Junbi wo banzen ni shita to shita tokoro de, fuan wa kienai.
Ngay cả khi đã chuẩn bị kỹ lưỡng mọi thứ rồi, cảm giác bất an vẫn cứ đeo bám tôi.
📖Ngữ pháp liên quan
それにしても
Ngay cả như vậy thì... / Cho dù thế đi nữa...
からする
Có tới / Hơn... (Dùng cho giá cả, số lượng)
たところで〜ない
Dù... thì cũng không... (Kết quả vô ích)
~てでも
Cho dù... vẫn phải / Dù có phải... cũng muốn
どころか
Nói chi đến / Ngay cả... cũng không / Thậm chí còn...
どうせ
Đằng nào thì / Dù sao thì cũng (mang sắc thái buông xuôi, tiêu cực)