Chủ đề N2

N2 314Ngữ pháp

22. どころか : Nói chi đến / Ngay cả... cũng không / Thậm chí còn....

Grammar card for 22. どころか

✏️Cấu trúc

N + どころか / V-plain + どころか

💡Cách sử dụng

Dùng để nhấn mạnh rằng thực tế khác xa so với điều được nêu ra (thường là tệ hơn hoặc ngược lại hoàn toàn).

📚Ví dụ

1

漢字どころか、ひらがなも書けない。

Kanji dokoro ka, hiragana mo kakenai.

Nói chi đến chữ Hán, ngay cả Hiragana cũng không viết được.

2

独身どころか、子供が3人もいる。

Dokushin dokoro ka, kodomo ga sannin mo iru.

Nói chi đến độc thân, anh ấy đã có tới 3 đứa con rồi.

3

良くなるどころか、ますます悪くなっている。

Yoku naru dokoro ka, masumasu waruku natte iru.

Không những không tốt lên mà còn ngày càng tệ đi.

4

歩くどころか、立ち上がることもできない。

Aruku dokoro ka, tachiagaru koto mo dekinai.

Nói chi đến đi bộ, ngay cả đứng dậy cũng không làm được.

5

褒められるどころか、ひどく叱られた。

Homerareru dokoro ka, hidoku shikarareta.

Nói chi đến việc được khen, còn bị mắng thậm tệ nữa.

6

安いどころか、倍の値段だった。

Yasui dokoro ka, bai no nedan datta.

Rẻ đâu mà rẻ, giá còn gấp đôi cơ.

7

感謝されるどころか、恨まれた。

Kansha sareru dokoro ka, uramareta.

Không những không được cảm ơn mà còn bị thù ghét.

8

暇どころか、食事の時間もない。

Hima dokoro ka, shokuji no jikan mo nai.

Rảnh đâu mà rảnh, đến thời gian ăn còn không có.

9

涼しいどころか、寒いくらいだ。

Suzushii dokoro ka, samui kurai da.

Mát đâu mà mát, còn thấy lạnh đây này.

10

役に立つどころか、迷惑なだけだ。

Yaku ni tatsu dokoro ka, meiwaku na dake da.

Kiểu đó không giúp gì được mà còn gây phiền phức thêm.

📖Ngữ pháp liên quan