Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
13. からする : Có tới / Hơn... (Dùng cho giá cả, số lượng).

✏️Cấu trúc
N (Số lượng/Giá tiền) + からする💡Cách sử dụng
Dùng khi muốn nhấn mạnh một con số quá lớn hoặc một mức giá quá cao.
📚Ví dụ
この指輪は、100万円からするそうだ。
Kono yubiwa wa, hyakuman-en kara suru sou da.
Nghe nói chiếc nhẫn này có giá tới hơn 1 triệu yên.
30キロからする重い荷物を運んだ。
Sanjuukkiro kara suru omoi nimotsu wo hakonda.
Tôi đã vận chuyển hành lý nặng tới hơn 30kg.
彼が乗っている車は、数千万円からするらしい。
Kare ga notte iru kuruma wa, suusenman-en kara suru rashii.
Chiếc xe anh ta đang lái nghe đâu giá tới vài chục triệu yên.
このブランドのバッグは、最低でも数十万円からする。
Kono burando no baggu wa, saitei demo suujuuman-en kara suru.
Túi xách hiệu này ít nhất cũng phải có giá từ vài trăm ngàn yên.
その高級ホテルには、一泊10万円からする部屋がある。
Sono koukyuu hoteru ni wa, ippaku juuman-en kara suru heya ga aru.
Trong khách sạn cao cấp đó có những phòng giá từ 100 ngàn yên một đêm.
2メートルからする巨漢が立ちはだかった。
Ni-meetoru kara suru kyokan ga tachihadakatta.
Một gã khổng lồ cao tới hơn 2 mét đã đứng chắn đường.
この古い切手には、50万円からする価値があるらしい。
Kono furui kitte ni wa, gojuuman-en kara suru kachi ga aru rashii.
Con tem cũ này nghe nói có giá trị tới hơn 500 ngàn yên.
その工事には、数億円からする費用がかかる見込みだ。
Sono kouji ni wa, suuoku-en kara suru hiyou ga kakaru mikomi da.
Công trình đó dự kiến sẽ tốn chi phí tới vài trăm triệu yên.
500ページからする大作を一晩で読んだ。
Gohyaku peeji kara suru taisaku wo hitoban de yonda.
Tôi đã đọc hết tác phẩm đồ sộ dài hơn 500 trang chỉ trong một đêm.
10万羽からする渡り鳥が飛来した。
Juuman-wa kara suru wataridori ga hiraishita.
Đàn chim di cư có tới hơn 100 ngàn con đã bay đến.