Chủ đề N1

N1 1436Ngữ pháp

13. からする : Có tới / Hơn... (Dùng cho giá cả, số lượng).

Grammar card for 13. からする

✏️Cấu trúc

N (Số lượng/Giá tiền) + からする

💡Cách sử dụng

Dùng khi muốn nhấn mạnh một con số quá lớn hoặc một mức giá quá cao.

📚Ví dụ

1

この指輪は、100万円からするそうだ。

Kono yubiwa wa, hyakuman-en kara suru sou da.

Nghe nói chiếc nhẫn này có giá tới hơn 1 triệu yên.

2

30キロからする重い荷物を運んだ。

Sanjuukkiro kara suru omoi nimotsu wo hakonda.

Tôi đã vận chuyển hành lý nặng tới hơn 30kg.

3

彼が乗っている車は、数千万円からするらしい。

Kare ga notte iru kuruma wa, suusenman-en kara suru rashii.

Chiếc xe anh ta đang lái nghe đâu giá tới vài chục triệu yên.

4

このブランドのバッグは、最低でも数十万円からする。

Kono burando no baggu wa, saitei demo suujuuman-en kara suru.

Túi xách hiệu này ít nhất cũng phải có giá từ vài trăm ngàn yên.

5

その高級ホテルには、一泊10万円からする部屋がある。

Sono koukyuu hoteru ni wa, ippaku juuman-en kara suru heya ga aru.

Trong khách sạn cao cấp đó có những phòng giá từ 100 ngàn yên một đêm.

6

2メートルからする巨漢が立ちはだかった。

Ni-meetoru kara suru kyokan ga tachihadakatta.

Một gã khổng lồ cao tới hơn 2 mét đã đứng chắn đường.

7

この古い切手には、50万円からする価値があるらしい。

Kono furui kitte ni wa, gojuuman-en kara suru kachi ga aru rashii.

Con tem cũ này nghe nói có giá trị tới hơn 500 ngàn yên.

8

その工事には、数億円からする費用がかかる見込みだ。

Sono kouji ni wa, suuoku-en kara suru hiyou ga kakaru mikomi da.

Công trình đó dự kiến sẽ tốn chi phí tới vài trăm triệu yên.

9

500ページからする大作を一晩で読んだ。

Gohyaku peeji kara suru taisaku wo hitoban de yonda.

Tôi đã đọc hết tác phẩm đồ sộ dài hơn 500 trang chỉ trong một đêm.

10

10万羽からする渡り鳥が飛来した。

Juuman-wa kara suru wataridori ga hiraishita.

Đàn chim di cư có tới hơn 100 ngàn con đã bay đến.

📖Ngữ pháp liên quan