Chủ đề N2

N2 1012Ngữ pháp

160. それが : Cái đó thì... / Chuyện đó thì... (thường dẫn đến kết quả trái ngược).

Grammar card for 160. それが

✏️Cấu trúc

文 + それが + 文

💡Cách sử dụng

Dùng khi câu trả lời hoặc kết quả trái với dự đoán của đối phương.

📚Ví dụ

1

「試験、どうだった?」「それが、全然だめだったんだ。」

Shiken, dou datta? - Sore ga, zenzen dame datta n da.

"Thi thế nào?" - "Chuyện đó thì... hỏng bét rồi."

2

「彼、来た?」「それが、まだ来てないのよ。」

Kare, kita? - Sore ga, mada kite nai no yo.

"Anh ấy đến chưa?" - "Cái đó thì... vẫn chưa đến."

3

「仕事、終わった?」「それが、これから残業なんだ。」

Shigoto, owatta? - Sore ga, korekara zangyou na n da.

"Xong việc chưa?" - "Chuyện đó thì... giờ tôi phải làm thêm."

4

「天気予報は晴れだったよね。」「それが、雨が降ってきたんだ。」

Tenkiyohou wa hare datta yo ne. - Sore ga, ame ga futte kita n da.

"Dự báo thời tiết là nắng mà nhỉ." - "Đấy, thế mà lại mưa."

5

「仲直りした?」「それが、もっと悪くなった。」

Nakanaori shita? - Sore ga, motto waruku natta.

"Làm lành chưa?" - "Chuyện đó thì... còn tệ hơn."

6

「プレゼント、喜んでくれた?」「それが、気に入らなかったみたい。」

Purezento, yorokonde kureta? - Sore ga, ki ni iranakatta mitai.

"Quà tặng, cô ấy có vui không?" - "Cái đó thì... hình như cô ấy không thích."

7

「間に合った?」「それが、一分遅れてしまった。」

Maniatta? - Sore ga, ippun okurete shimatta.

"Có kịp không?" - "Đấy, bị muộn mất 1 phút."

8

「美味しかった?」「それが、味がなくて...」

Oishikatta? - Sore ga, aji ga nakute...

"Có ngon không?" - "Cái đó thì... chả có vị gì cả..."

9

「見つかった?」「それが、どこにもないんだ。」

Mitsukatta? - Sore ga, doko ni mo nai n da.

"Tìm thấy chưa?" - "Đấy, tìm đâu cũng không thấy."

10

「彼、元気?」「それが、入院しているらしいよ。」

Kare, genki? - Sore ga, nyuuin shite iru rashii yo.

"Anh ấy khỏe không?" - "Chuyện đó thì... nghe nói đang nhập viện."

📖Ngữ pháp liên quan