Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
160. それが : Cái đó thì... / Chuyện đó thì... (thường dẫn đến kết quả trái ngược).

✏️Cấu trúc
文 + それが + 文💡Cách sử dụng
Dùng khi câu trả lời hoặc kết quả trái với dự đoán của đối phương.
📚Ví dụ
「試験、どうだった?」「それが、全然だめだったんだ。」
Shiken, dou datta? - Sore ga, zenzen dame datta n da.
"Thi thế nào?" - "Chuyện đó thì... hỏng bét rồi."
「彼、来た?」「それが、まだ来てないのよ。」
Kare, kita? - Sore ga, mada kite nai no yo.
"Anh ấy đến chưa?" - "Cái đó thì... vẫn chưa đến."
「仕事、終わった?」「それが、これから残業なんだ。」
Shigoto, owatta? - Sore ga, korekara zangyou na n da.
"Xong việc chưa?" - "Chuyện đó thì... giờ tôi phải làm thêm."
「天気予報は晴れだったよね。」「それが、雨が降ってきたんだ。」
Tenkiyohou wa hare datta yo ne. - Sore ga, ame ga futte kita n da.
"Dự báo thời tiết là nắng mà nhỉ." - "Đấy, thế mà lại mưa."
「仲直りした?」「それが、もっと悪くなった。」
Nakanaori shita? - Sore ga, motto waruku natta.
"Làm lành chưa?" - "Chuyện đó thì... còn tệ hơn."
「プレゼント、喜んでくれた?」「それが、気に入らなかったみたい。」
Purezento, yorokonde kureta? - Sore ga, ki ni iranakatta mitai.
"Quà tặng, cô ấy có vui không?" - "Cái đó thì... hình như cô ấy không thích."
「間に合った?」「それが、一分遅れてしまった。」
Maniatta? - Sore ga, ippun okurete shimatta.
"Có kịp không?" - "Đấy, bị muộn mất 1 phút."
「美味しかった?」「それが、味がなくて...」
Oishikatta? - Sore ga, aji ga nakute...
"Có ngon không?" - "Cái đó thì... chả có vị gì cả..."
「見つかった?」「それが、どこにもないんだ。」
Mitsukatta? - Sore ga, doko ni mo nai n da.
"Tìm thấy chưa?" - "Đấy, tìm đâu cũng không thấy."
「彼、元気?」「それが、入院しているらしいよ。」
Kare, genki? - Sore ga, nyuuin shite iru rashii yo.
"Anh ấy khỏe không?" - "Chuyện đó thì... nghe nói đang nhập viện."