Chủ đề N2

N2 1208Ngữ pháp

162. それなら : Nếu vậy thì... / Trong trường hợp đó thì....

Grammar card for 162. それなら

✏️Cấu trúc

文 + それなら + 文

💡Cách sử dụng

Dùng để đưa ra đề xuất, lời khuyên dựa trên thông tin vừa nghe được.

📚Ví dụ

1

「お金がない。」「それなら、貸してあげるよ。」

Okane ga nai. - Sore nara, kashite ageru yo.

"Không có tiền." - "Nếu vậy thì tớ cho mượn."

2

「時間がない。」「それなら、タクシーで行こう。」

Jikan ga nai. - Sore nara, takushii de ikou.

"Không có thời gian." - "Vậy thì đi taxi đi."

3

「暇だ。」「それなら、映画でも見に行かない?」

Hima da. - Sore nara, eiga demo mi ni ikanai?

"Rảnh rỗi quá." - "Vậy thì đi xem phim nhé?"

4

「道が分からない。」「それなら、案内しましょう。」

Michi ga wakaranai. - Sore nara, annai shimashou.

"Không biết đường." - "Vậy thì để tôi dẫn đường."

5

「疲れた。」「それなら、少し休もう。」

Tsukareta. - Sore nara, sukoshi yasumou.

"Mệt quá." - "Vậy thì nghỉ một chút đi."

6

「寒い。」「それなら、暖房をつけましょう。」

Samui. - Sore nara, danbou wo tsukemashou.

"Lạnh quá." - "Vậy thì bật máy sưởi nhé."

7

「お腹が空いた。」「それなら、何か食べよう。」

Onaka ga suita. - Sore nara, nanika tabeyou.

"Đói bụng quá." - "Vậy thì ăn gì đó đi."

8

「分からない。」「それなら、先生に聞いてみよう。」

Wakaranai. - Sore nara, sensei ni kiite miyou.

"Không hiểu." - "Vậy thì hỏi thầy xem."

9

「雨が降りそうだ。」「それなら、傘を持って行こう。」

Ame ga furisou da. - Sore nara, kasa wo motte ikou.

"Có vẻ sắp mưa." - "Vậy thì mang ô đi."

10

「彼が来ない。」「それなら、こちらから行こう。」

Kare ga konai. - Sore nara, kochira kara ikou.

"Anh ấy không đến." - "Vậy thì chúng ta đến đó."

📖Ngữ pháp liên quan