Chủ đề N2

N2 669Ngữ pháp

83. ものなら : Nếu như có thể....

Grammar card for 83. ものなら

✏️Cấu trúc

V-potential + ものなら

💡Cách sử dụng

Diễn tả giả định về một việc khó thực hiện. Nếu làm được thì rất muốn làm.

📚Ví dụ

1

戻れるものなら、子供の頃に戻りたい。

Modoreru mono nara, kodomo no koro ni modoritai.

Nếu có thể quay lại, tôi muốn trở về thời thơ ấu.

2

行けるものなら、今すぐ日本へ行きたい。

Ikeru mono nara, ima sugu Nihon e ikitai.

Nếu đi được thì tôi muốn đi Nhật ngay bây giờ.

3

やり直せるものなら、人生をやり直したい。

Yarinaoseru mono nara, jinsei wo yarinaoshitai.

Nếu có thể làm lại, tôi muốn làm lại cuộc đời.

4

会えるものなら、亡くなった祖母に会いたい。

Aeru mono nara, nakunatta sobo ni aitai.

Nếu có thể gặp, tôi muốn gặp lại người bà đã khuất.

5

消せるものなら、この記憶を消してしまいたい。

Keserumono nara, kono kioku wo keshite shimaitai.

Nếu có thể xóa, tôi muốn xóa sạch ký ức này.

6

代われるものなら、代わってやりたい。

Kawareru mono nara, kawatte yaritai.

Nếu có thể thay thế, tôi muốn chịu thay cho em ấy.

7

治せるものなら、この病気を治したい。

Naoseru mono nara, kono byouki wo naoshitai.

Nếu chữa được, tôi muốn chữa khỏi bệnh này.

8

休めるものなら、一週間ぐらい休みたい。

Yasumeru mono nara, isshuukan gurai yasumitai.

Nếu nghỉ được thì tôi muốn nghỉ khoảng một tuần.

9

預けられるものなら、誰かに荷物を預けたい。

Azukerareru mono nara, dareka ni nimotsu wo azuketai.

Nếu gửi được, tôi muốn gửi hành lý cho ai đó.

10

逃げられるものなら、ここから逃げ出したい。

Nigerareru mono nara, koko kara nigedashitai.

Nếu chạy thoát được, tôi muốn chạy khỏi đây.

📖Ngữ pháp liên quan