Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
81. ものではない : Không nên làm gì... / Không phải là....

✏️Cấu trúc
V-ru + ものではない💡Cách sử dụng
Dùng để đưa ra lời khuyên, răn dạy dựa trên lẽ thường, đạo đức xã hội: không nên làm việc gì đó.
📚Ví dụ
目上の人にそんな口のきき方をするものではない。
Meue no hito ni sonna kuchi no kikikata wo suru mono dewa nai.
Không nên ăn nói như vậy với người bề trên.
食べ物を粗末にするものではない。
Tabemono wo somatsu ni suru mono dewa nai.
Không được lãng phí thức ăn.
人の悪口は言うものではない。
Hito no waruguchi wa iu mono dewa nai.
Không nên nói xấu người khác.
簡単に諦めるものではない。
Kantan ni akirameru mono dewa nai.
Không nên bỏ cuộc một cách dễ dàng.
嘘をつくものではない。
Uso wo tsuku mono dewa nai.
Không nên nói dối.
生き物は殺すものではない。
Ikimono wa korosu mono dewa nai.
Không nên sát hại sinh vật sống.
約束は破るものではない。
Yakusoku wa yaburu mono dewa nai.
Không nên thất hứa.
お金は無駄に使うものではない。
Okane wa muda ni tsukau mono dewa nai.
Không nên tiêu tiền hoang phí.
悲観的になるものではない。
Hikanteki ni naru mono dewa nai.
Không nên bi quan.
親を悲しませるものではない。
Oya wo kanashimaseru mono dewa nai.
Không nên làm cha mẹ buồn.