Chủ đề N1

N1 1281Ngữ pháp

26. ものとして : Giả sử / Xem như là....

Grammar card for 26. ものとして

✏️Cấu trúc

V / Adj / N + ものとして

💡Cách sử dụng

Dùng để đưa ra một giả định hoặc xem một sự việc là đúng để tiến hành các hành động tiếp theo.

📚Ví dụ

1

彼は欠席したものとして、会議を始めましょう。

Kare wa kesseki shita mono to shite, kaigi wo hajimemashou.

Hãy xem như anh ta đã vắng mặt và bắt đầu cuộc họp thôi.

2

この計画は失敗したものとして、次の対策を練る。

Kono keikaku wa shippai shita mono to shite, tsugi no taisaku wo neru.

Hãy xem như kế hoạch này đã thất bại và chuẩn bị đối sách tiếp theo.

3

全員が賛成したものとして話を進める。

Zenin ga sansei shita mono to shite hanashi wo susumeru.

Xem như tất cả đã tán thành và tiếp tục câu chuyện.

4

この事実はなかったものとして扱ってください。

Kono jijitsu wa nakatta mono to shite atsukatte kudasai.

Hãy xử lý việc này như thể sự thật này chưa từng tồn tại.

5

彼はまだ学生であるものとして、学割を適用する。

Kare wa mada gakusei de aru mono to shite, gakuwari wo tekiyou suru.

Coi như cậu ấy vẫn là học sinh để áp dụng giảm giá học đường.

6

死んだものとして諦めるしかない。

Shinda mono to shite akirameru shikanai.

Chỉ còn cách từ bỏ, xem như người đó đã chết rồi.

7

本人が同意したものとして契約を結ぶ。

Honnin ga doui shita mono to shite keiyaku wo musubu.

Kết đơn hợp đồng coi như chính chủ đã đồng ý.

8

この情報は極秘であるものとして管理するように。

Kono jouhou wa gokuhi de aru mono to shite kanri suru you ni.

Hãy quản lý coi như thông tin này là tối mật.

9

明日は雨が降るものとして、屋内でのイベントを準備する。

Ambassador wa ame ga furu mono to shite, okunai de no ibento wo junbi suru.

Giả sử mai trời mưa nên hãy chuẩn bị sự kiện trong nhà.

10

彼の発言は真実であるものとして調査を進める。

Kare no hatsugen wa shinjitsu de aru mono to shite chousa wo susumeru.

Tiến hành điều tra coi như lời phát biểu của anh ta là sự thật.

📖Ngữ pháp liên quan