Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
64. もし~たなら : Giả sử là... thì.

✏️Cấu trúc
もし + Vた + なら💡Cách sử dụng
Diễn tả giả định, điều kiện. "Nếu... thì...", "Giả sử...".
📚Ví dụ
もし時間があったなら、手伝います。
Moshi jikan ga atta nara, tetsudaimasu.
Nếu có thời gian thì tôi sẽ giúp.
もし彼が来たなら、伝えてください。
Moshi kare ga kita nara, tsutaete kudasai.
Nếu anh ấy đến thì hãy báo cho tôi.
もしお金があったなら、買いたい。
Moshi okane ga atta nara, kaitai.
Nếu có tiền thì muốn mua.
もし雨が降ったなら、中止します。
Moshi ame ga futta nara, chuushi shimasu.
Nếu mưa thì sẽ hủy.
もし知っていたなら、教えてください。
Moshi shitte ita nara, oshiete kudasai.
Nếu biết thì hãy cho tôi biết.
もし会えたなら、話したい。
Moshi aeta nara, hanashitai.
Nếu gặp được thì muốn nói chuyện.
もし合格したなら、祝おう。
Moshi goukaku shita nara, iwaou.
Nếu đậu thì ăn mừng.
もし行けたなら、連絡します。
Moshi iketa nara, renraku shimasu.
Nếu đi được thì sẽ liên lạc.
もし見つかったなら、返してください。
Moshi mitsukatta nara, kaeshite kudasai.
Nếu tìm thấy thì hãy trả lại.
もし分かったなら、説明してください。
Moshi wakatta nara, setsumei shite kudasai.
Nếu hiểu thì hãy giải thích.