Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
63. ものだ : Đã thường làm gì.

✏️Cấu trúc
Vた + ものだ💡Cách sử dụng
Dùng để hồi tưởng về quá khứ với cảm xúc hoài niệm. "Ngày xưa thường...", "Hồi đó hay...".
📚Ví dụ
子供の頃、よく遊んだものだ。
Kodomo no koro, yoku asonda mono da.
Hồi nhỏ thường hay chơi.
昔はよく泣いたものだ。
Mukashi wa yoku naita mono da.
Ngày xưa hay khóc lắm.
若い頃はよく旅行したものだ。
Wakai koro wa yoku ryokou shita mono da.
Hồi trẻ thường đi du lịch.
学生時代はよく勉強したものだ。
Gakusei jidai wa yoku benkyou shita mono da.
Thời sinh viên hay học lắm.
昔はよくここに来たものだ。
Mukashi wa yoku koko ni kita mono da.
Ngày xưa hay đến đây.
子供の頃はよく喧嘩したものだ。
Kodomo no koro wa yoku kenka shita mono da.
Hồi nhỏ hay cãi nhau.
昔はよく歌ったものだ。
Mukashi wa yoku utatta mono da.
Ngày xưa hay hát.
若い頃はよく夢を見たものだ。
Wakai koro wa yoku yume wo mita mono da.
Hồi trẻ hay mơ mộng.
昔はよく手紙を書いたものだ。
Mukashi wa yoku tegami wo kaita mono da.
Ngày xưa hay viết thư.
学生時代はよく夜更かししたものだ。
Gakusei jidai wa yoku yofukashi shita mono da.
Thời sinh viên hay thức khuya.