Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

63. ものだ : Đã thường làm gì.

Grammar card for 63. ものだ

✏️Cấu trúc

Vた + ものだ

💡Cách sử dụng

Dùng để hồi tưởng về quá khứ với cảm xúc hoài niệm. "Ngày xưa thường...", "Hồi đó hay...".

📚Ví dụ

1

子供の頃、よく遊んだものだ。

Kodomo no koro, yoku asonda mono da.

Hồi nhỏ thường hay chơi.

2

昔はよく泣いたものだ。

Mukashi wa yoku naita mono da.

Ngày xưa hay khóc lắm.

3

若い頃はよく旅行したものだ。

Wakai koro wa yoku ryokou shita mono da.

Hồi trẻ thường đi du lịch.

4

学生時代はよく勉強したものだ。

Gakusei jidai wa yoku benkyou shita mono da.

Thời sinh viên hay học lắm.

5

昔はよくここに来たものだ。

Mukashi wa yoku koko ni kita mono da.

Ngày xưa hay đến đây.

6

子供の頃はよく喧嘩したものだ。

Kodomo no koro wa yoku kenka shita mono da.

Hồi nhỏ hay cãi nhau.

7

昔はよく歌ったものだ。

Mukashi wa yoku utatta mono da.

Ngày xưa hay hát.

8

若い頃はよく夢を見たものだ。

Wakai koro wa yoku yume wo mita mono da.

Hồi trẻ hay mơ mộng.

9

昔はよく手紙を書いたものだ。

Mukashi wa yoku tegami wo kaita mono da.

Ngày xưa hay viết thư.

10

学生時代はよく夜更かししたものだ。

Gakusei jidai wa yoku yofukashi shita mono da.

Thời sinh viên hay thức khuya.

📖Ngữ pháp liên quan