Chủ đề N3

N3 1180Ngữ pháp

63. ものだ : Đã thường làm gì.

Grammar card for 63. ものだ

✏️Cấu trúc

Vた + ものだ

💡Cách sử dụng

Dùng để hồi tưởng về quá khứ với cảm xúc hoài niệm. "Ngày xưa thường...", "Hồi đó hay...".

📚Ví dụ

1

子供の頃は毎日放課後に友達と外でよく遊んだものだ。

Kodomo no koro wa mainichi houkago ni tomodachi to soto de yoku asonda mono da.

Hồi nhỏ, ngày nào sau giờ học cũng chơi ngoài trời với bạn bè.

2

今は気が強くなったが、小学校に入ったばかりの頃は少しのことでよく泣いたものだ。

Ima wa ki ga tsuyoku natta ga, shougakkou ni haitta bakari no koro wa sukoshi no koto de yoku naita mono da.

Bây giờ đã cứng cỏi hơn nhưng hồi mới vào tiểu học hay khóc vì chuyện nhỏ lắm.

3

独身の頃は週末になるとあちこちへよく一人旅行したものだ。

Dokushin no koro wa shuumatsu ni naru to achikochi e yoku hitori ryokou shita mono da.

Hồi còn độc thân, cứ đến cuối tuần là hay đi du lịch một mình khắp nơi.

4

学生時代は試験前になると毎晩図書館に籠もってよく勉強したものだ。

Gakusei jidai wa shiken mae ni naru to maiban toshokan ni komotte yoku benkyou shita mono da.

Hồi sinh viên, cứ trước kỳ thi là hay đóng cửa trong thư viện mỗi tối để học.

5

若い頃は山登りが好きで、夏になるとこの山によく来たものだ。

Wakai koro wa yamanobori ga suki de, natsu ni naru to kono yama ni yoku kita mono da.

Hồi trẻ thích leo núi và mỗi khi hè đến hay đến núi này.

6

兄弟が多くてよく喧嘩したものだが、今となっては楽しい思い出だ。

Kyoudai ga oukute yoku kenka shita mono da ga, ima to natte wa tanoshii omoide da.

Anh chị em đông nên hay cãi nhau, nhưng bây giờ nhớ lại thấy là kỷ niệm vui.

7

若い頃は音楽が大好きで、文化祭でよく歌ったものだ。

Wakai koro wa ongaku ga daisuki de, bunkasai de yoku utatta mono da.

Hồi trẻ rất thích âm nhạc và hay hát ở lễ hội văn hóa trường.

8

20代の頃は毎晩空を見上げ、将来の夢について真剣によく夢を見たものだ。

20-dai no koro wa maiban sora wo miage, shourai no yume ni tsuite shinken ni yoku yume wo mita mono da.

Hồi 20 tuổi hay ngước nhìn bầu trời mỗi tối và nghiêm túc mơ về tương lai.

9

電話もメールもなかった時代、遠くの人に気持ちを伝えるためによく手紙を書いたものだ。

Denwa mo meeru mo nakatta jidai, tooku no hito ni kimochi wo tsutaeru tame ni yoku tegami wo kaita mono da.

Thời không có điện thoại hay email, hay viết thư để truyền đạt tình cảm đến người ở xa.

10

学生時代は締め切りに追われ、毎日夜遅くまで作業してよく夜更かししたものだ。

Gakusei jidai wa shimekiri ni owarete, mainichi yoru osoku made sakugyou shite yoku yofukashi shita mono da.

Hồi sinh viên bị deadline đuổi, hàng ngày làm việc đến khuya và hay thức khuya.

📖Ngữ pháp liên quan