Chủ đề N2

N2 1099Ngữ pháp

220. を~として : Xem... như là... / Với tư cách là....

Grammar card for 220. を~として

✏️Cấu trúc

N1 + を + N2 + として

💡Cách sử dụng

Dùng để xác định vai trò, tư cách hoặc mục đích của một đối tượng.

📚Ví dụ

1

私は趣味を仕事として選んだ。

Watashi wa shumi wo shigoto to shite eranda.

Tôi đã chọn sở thích của mình làm công việc.

2

今回の事件を教訓として、対策を立てる。

Konkai no jiken wo kyoukun to shite, taisaku wo tateru.

Lấy vụ việc lần này làm bài học để đưa ra đối sách.

3

彼は留学生として日本に来た。

Kare wa ryuugakusei to shite Nihon ni kita.

Anh ấy đến Nhật với tư cách là du học sinh.

4

この建物はかつて学校として使われていた。

Kono tatemono wa katsute gakkou to shite tsukawarete ita.

Tòa nhà này ngày xưa từng được sử dụng như là một trường học.

5

山田さんをリーダーとして、新しいプロジェクトを始めた。

Yamada-san wo riidaa to shite, atarashii purojekuto wo hajimeta.

Lấy ông Yamada làm trưởng nhóm, chúng tôi đã bắt đầu dự án mới.

6

英語を道具として使えるようになりたい。

Eigo wo dougu to shite tsukaeru you ni naritai.

Tôi muốn có thể sử dụng tiếng Anh như là một công cụ.

7

彼女を妻として迎えたいと思っている。

Kanojo wo tsuma to shite mukaetai to omotte iru.

Tôi muốn đón cô ấy về làm vợ.

8

卒業を目標として頑張っている。

Sotsugyou wo mokuhyou to shite ganbatte iru.

Tôi đang nỗ lực lấy mục tiêu là tốt nghiệp.

9

この本をテキストとして授業を行う。

Kono hon wo tekisuto to shite jugyou wo okonau.

Tiến hành buổi học sử dụng cuốn sách này làm giáo trình.

10

金銭を目的として犯罪を犯す。

Kinsen wo mokuteki to shite hanzai wo okasu.

Phạm tội lấy mục đích là tiền bạc.

📖Ngữ pháp liên quan