Chủ đề N2

N2 508Ngữ pháp

136. を除いて : Ngoại trừ... / Trừ....

Grammar card for 136. を除いて

✏️Cấu trúc

N + を除いて

💡Cách sử dụng

Loại trừ đối tượng N ra khỏi phạm vi đang nói đến.

📚Ví dụ

1

彼を除いて、全員出席した。

Kare wo nozoite, zen'in shusseki shita.

Ngoại trừ anh ấy, mọi người đều có mặt.

2

日曜・祝日を除いて、毎日営業しています。

Nichiyou shukujitsu wo nozoite, mainichi eigyou shite imasu.

Ngoại trừ chủ nhật và ngày lễ, chúng tôi mở cửa hàng ngày.

3

一部の例外を除いて、規則は適用される。

Ichibu no reigai wo nozoite, kisoku wa tekiyou sareru.

Ngoại trừ một số ngoại lệ, quy tắc sẽ được áp dụng.

4

関係者を除いて、立ち入り禁止。

Kankeisha wo nozoite, tachiiri kinshi.

Ngoại trừ người có liên quan, cấm vào.

5

自分以外を除いて、誰も信じられない。

Jibun igai wo nozoite, dare mo shinjirarenai.

Ngoại trừ chính mình (ngoài mình ra), tôi không tin ai cả.

6

雨の日を除いて、ジョギングをしている。

Ame no hi wo nozoite, jogingu wo shite iru.

Tôi chạy bộ hàng ngày, ngoại trừ những ngày mưa.

7

子供を除いて、大人は有料です。

Kodomo wo nozoite, otona wa yuuryou desu.

Ngoại trừ trẻ em, người lớn phải trả phí.

8

特別な事情を除いて、遅刻は認めない。

Tokubetsu na jijou wo nozoite, chikoku wa mitomenai.

Ngoại trừ lý do đặc biệt, đi muộn sẽ không được chấp nhận.

9

水と空気を除いて、生きていけない。

Mizu to kuuki wo nozoite, ikite ikenai.

(Có lẽ ý là: Nếu không có nước và không khí thì không thể sống - nên dùng "nuki de". Nhưng "o nozoite" thì: Ngoại trừ nước và không khí, trái đất còn nhiều thứ khác).

10

この店は火曜日を除いて開いている。

Kono mise wa kayoubi wo nozoite aite iru.

Cửa hàng này mở cửa ngoại trừ thứ Ba.

📖Ngữ pháp liên quan