Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
135. 抜く : Làm... đến cùng.

✏️Cấu trúc
V-masu + 抜く💡Cách sử dụng
Diễn tả nỗ lực thực hiện một hành động khó khăn, gian khổ nào đó cho đến khi kết thúc.
📚Ví dụ
どんなに苦しくても、最後まで走り抜く。
Donna ni kurushikute mo, saigo made hashirinuku.
Dù đau đớn thế nào tôi cũng sẽ chạy đến cùng.
彼はその仕事をやり抜いた。
Kare wa sono shigoto wo yarinuita.
Anh ấy đã làm công việc đó đến cùng.
考え抜いた末の結論だ。
Kangaenuita sue no ketsuron da.
Đó là kết luận sau khi đã suy nghĩ thấu đáo.
困っている人を放ってはおけない。助け抜く覚悟だ。
Komatte iru hito wo houtte wa okenai. Tasukenuku kakugo da.
Không thể bỏ mặc người gặp khó khăn. Tôi quyết tâm giúp đến cùng.
この本を読み抜くのに1ヶ月かかった。
Kono hon wo yominuku no ni ikkagetsu kakatta.
Tôi mất 1 tháng để đọc hết cuốn sách này.
嵐を耐え抜いた木。
Arashi wo taenuita ki.
Cái cây đã chống chọi qua cơn bão.
戦い抜いた戦士たち。
Tatakainuita senshitachi.
Những chiến binh đã chiến đấu đến cùng.
愛し抜くと誓った。
Aishinuku to chikatta.
Tôi đã thề sẽ yêu thương trọn đời (yêu đến cùng).
守り抜く強さが欲しい。
Mamorinuku tsuyosa ga hoshii.
Tôi muốn có sức mạnh để bảo vệ đến cùng.
悩み抜いて決めた道だ。
Nayaminuite kimeta michi da.
Đây là con đường tôi đã quyết định sau khi trăn trở rất nhiều.