Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
138. おまけに : Thêm vào đó... / Hơn nữa....

✏️Cấu trúc
文 + おまけに + 文💡Cách sử dụng
Dùng để thêm một sự việc (thường là cùng chiều tốt hoặc xấu) vào sự việc trước đó. Thường dùng trong văn nói.
📚Ví dụ
昨日は雨で、おまけに風も強かった。
Kinou wa ame de, omake ni kaze mo tsuyokatta.
Hôm qua trời mưa, thêm vào đó gió cũng mạnh.
道に迷って、おまけに雨に降られた。
Michi ni mayotte, omake ni ame ni furareta.
Tôi bị lạc đường, đã thế còn bị mưa ướt.
彼はハンサムで、おまけに金持ちだ。
Kare wa hansamu de, omake ni kanemochi da.
Anh ấy đẹp trai, đã thế còn giàu có.
財布を落として、おまけに携帯も壊れた。
Saifu wo otoshite, omake ni keitai mo kowareta.
Tôi làm rơi ví, thêm vào đó điện thoại cũng hỏng.
この店は安くて、おまけに美味しい。
Kono mise wa yasukute, omake ni oishii.
Quán này rẻ, đã thế còn ngon.
仕事は忙しいし、おまけに給料も安い。
Shigoto wa isogashii shi, omake ni kyuuryou mo yasui.
Công việc thì bận rộn, thêm vào đó lương lại thấp.
彼は頭がいいし、おまけに性格もいい。
Kare wa atama ga ii shi, omake ni seikaku mo ii.
Anh ấy thông minh, hơn nữa tính cách cũng tốt.
バスに乗り遅れて、おまけにタクシーも捕まらなかった。
Basu ni noriokurete, omake ni takushii mo tsukamaranakatta.
Tôi bị lỡ xe bus, đã thế còn không bắt được taxi.
宿題を忘れて、おまけに先生に怒られた。
Shukudai wo wasurete, omake ni sensei ni okorareta.
Tôi quên bài tập, đã thế còn bị thầy mắng.
熱があって、おまけに咳も止まらない。
Netsu ga atte, omake ni seki mo tomaranai.
Tôi bị sốt, thêm vào đó ho không dứt.