Chủ đề N2

N2 1205Ngữ pháp

139. 折には : Khi mà... / Vào lúc... / Khi....

Grammar card for 139. 折には

✏️Cấu trúc

N + の折(に)(は) / V-ru/V-ta + 折(に)(は)

💡Cách sử dụng

Dùng trong văn phong trang trọng, thư từ. Diễn tả cơ hội, thời điểm thuận lợi để làm gì đó.

📚Ví dụ

1

来日の折には、ぜひお立ち寄りください。

Rainichi no ori ni wa, zehi otachiyori kudasai.

Khi nào đến Nhật, xin hãy ghé chơi.

2

帰国の折には、ご連絡いたします。

Kikoku no ori ni wa, gorenraku itashimasu.

Khi nào về nước, tôi sẽ liên lạc.

3

お近くにお越しの折には、お立ち寄りください。

Ochikaku ni okoshi no ori ni wa, otachiyori kudasai.

Khi nào có dịp qua gần đây, xin hãy ghé vào.

4

次回の会合の折に、詳しくお話しします。

Jikai no kaigou no ori ni, kuwashiku ohanashi shimasu.

Tôi sẽ nói chi tiết vào dịp họp lần sau.

5

季節の折に、手紙を書く。

Kisetsu no ori ni, tegami wo kaku.

Viết thư vào mỗi dịp chuyển mùa.

6

先輩にお目にかかった折に、お礼を言った。

Senpai ni ome ni kakatta ori ni, orei wo itta.

Khi gặp tiền bối, tôi đã nói lời cảm ơn.

7

上京の折には、食事でもしましょう。

Joukyou no ori ni wa, shokuji demo shimashou.

Khi nào lên kinh đô (Tokyo), cùng đi ăn nhé.

8

何かの折に、思い出してください。

Nanika no ori ni, omoidashite kudasai.

Hãy nhớ đến tôi khi có dịp nào đó nhé.

9

入学の折に、時計を買ってもらった。

Nyuugaku no ori ni, tokei wo katte moratta.

Nhân dịp nhập học, tôi được mua cho cái đồng hồ.

10

寒さ厳しき折、ご自愛ください。

Samusa kibishiki ori, gojiai kudasai.

Trong lúc giá lạnh khắc nghiệt này, xin hãy giữ gìn sức khỏe (văn viết).

📖Ngữ pháp liên quan