Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
61. からには : Một khi mà đã... thì....

✏️Cấu trúc
V-ru/V-ta + からには💡Cách sử dụng
Diễn tả ý chí, quyết tâm hoặc sự đương nhiên: một khi đã làm việc gì đó thì sẽ làm đến cùng hoặc kết quả sẽ như thế nào.
📚Ví dụ
やると決めたからには、最後まで頑張りたい。
Yaru to kimeta kara niwa, saigo made ganbaritai.
Một khi đã quyết định làm thì tôi muốn cố gắng đến cùng.
約束したからには、守るべきだ。
Yakusoku shita kara niwa, mamoru beki da.
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
試合に出るからには、勝ちたい。
Shiai ni deru kara niwa, kachitai.
Một khi đã tham gia thi đấu thì tôi muốn thắng.
日本に来たからには、富士山に登ってみたい。
Nihon ni kita kara niwa, Fujisan ni nobotte mitai.
Một khi đã đến Nhật thì tôi muốn leo núi Phú Sĩ thử xem.
引き受けたからには、責任を持つ。
Hikiuketa kara niwa, sekinin wo motsu.
Một khi đã nhận lời thì tôi sẽ chịu trách nhiệm.
学生であるからには、勉強が第一だ。
Gakusei de aru kara niwa, benkyou ga daiichi da.
Một khi đã là sinh viên thì việc học là quan trọng nhất.
高いお金を払ったからには、元を取りたい。
Takai okane wo haratta kara niwa, moto wo toritai.
Một khi đã trả nhiều tiền thì tôi muốn lấy lại vốn (nhận lại giá trị tương xứng).
プロであるからには、ミスは許されない。
Puro de aru kara niwa, misu wa yurusarenai.
Một khi đã là chuyên nghiệp thì sai sót là không thể tha thứ.
始めたからには、途中でやめたくない。
Hajimeta kara niwa, tochuude yametakunai.
Một khi đã bắt đầu thì tôi không muốn bỏ dở giữa chừng.
言ったからには、実行する。
Itta kara niwa, jikkou suru.
Một khi đã nói thì sẽ thực hiện.