Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
66. を限りに : Đến hết... / Chấm dứt tại....

✏️Cấu trúc
N + を限りに💡Cách sử dụng
Dùng để tuyên bố một việc gì đó sẽ chấm dứt hoặc thay đổi hoàn toàn kể từ mốc thời gian được nêu ra (thường dùng cho các thông báo chính thức hoặc quyết tâm cá nhân).
📚Ví dụ
今日を限りに、この店を閉店することにしました。
Kyou wo kagiri ni, kono mise wo heiten suru koto ni shimashita.
Hết ngày hôm nay, chúng tôi quyết định sẽ đóng cửa cửa hàng này.
今月を限りに、会社を辞めることにした。
Kongetsu wo kagiri ni, kaisha wo yameru koto ni shita.
Tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc tính từ hết tháng này.
声を限りに助けを求めたが、誰も来なかった。
Koe wo kagiri ni tasuke wo motometa ga, dare mo konakatta.
Tôi đã cố hết sức gào hét để cầu cứu nhưng chẳng có một ai tới cả.
今回の公演を限りに、彼女は引退する。
Konkai no kouen wo kagiri ni, kanojo wa intai suru.
Sau buổi biểu diễn lần này, cô ấy sẽ chính thức giải nghệ.
今年度を限りに、この奨学金の制度は廃止されます。
Kon-nendo wo kagiri ni, kono shougakukin no seido wa haishi saremasu.
Chế độ học bổng này sẽ bị bãi bỏ kể từ sau khi kết thúc năm học này.
彼はタバコを、昨日を限りにきっぱり辞めた。
Kare wa tabako wo, kinou wo kagiri ni kippari yameta.
Anh ấy đã dứt khoát bỏ thuốc lá kể từ sau ngày hôm qua.
命を限りに戦う覚悟だ。
Inochi wo kagiri ni tatakau kakugo da.
Tôi đã chuẩn bị sẵn tâm thế sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
この手紙を限りに、もうあなたとは連絡を取りません。
Kono tegami wo kagiri ni, mou anata to wa renraku wo torimasen.
Sau bức thư này, tôi sẽ không giữ liên lạc với bạn thêm một lần nào nữa.
力一杯、腕を限りに振った。
Chikaraippai, ude wo kagiri ni futta.
Tôi đã dùng hết sức bình sinh để quạt mạnh cánh tay mình.
卒業式を限りに、みんなそれぞれの道へ進んでいく。
Sotsugyoushiki wo kagiri ni, mina sorezore no michi he susunde iku.
Sau lễ tốt nghiệp, mọi người sẽ mỗi người một ngả đi trên con đường riêng của mình.