Chủ đề N1

N1 1449Ngữ pháp

20. くらいなら : Nếu... thì thà... còn tốt hơn.

Grammar card for 20. くらいなら

✏️Cấu trúc

V-ru + くらいなら

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả ý: nếu phải làm một việc cực đoan nào đó thì thà chọn cách khác dù tệ nhưng vẫn tốt hơn.

📚Ví dụ

1

あんな人に謝るくらいなら、死んだほうがましだ。

Anna hito ni ayamaru kurai nara, shinda hou ga mashi da.

Nếu phải xin lỗi loại người đó thì thà chết còn hơn.

2

毎日残業をするくらいなら、会社 को 辞めます。

Mainichi zangyou wo suru kurai nara, kaisha wo yamemasu.

Nếu ngày nào cũng phải làm thêm giờ thì tôi thà nghỉ việc còn hơn.

3

あんなまずい料理を食べるくらいなら、何も食べない。

Anna mazui ryouri wo taberu kurai nara, nanimo tabenai.

Nếu phải ăn món dở như thế kia thì thà tôi không ăn gì hết.

4

借金をするくらいなら、今の家を売る。

Shakkin wo suru kurai nara, ima no ie wo uru.

Nếu phải đi vay nợ thì thà tôi bán căn nhà hiện tại đi.

5

彼と結婚するくらいなら、一生独身でいい。

Kare to kekkon suru kurai nara, isshou dokushin de ii.

Nếu phải kết hôn với anh ta thì thà tôi ở vậy cả đời còn hơn.

6

途中でやめるくらいなら、初めからやらない方がいい。

Tochuu de yameru kurai nara, hajime kara yaranai hou ga ii.

Nếu phải bỏ dở giữa chừng thì thà đừng làm ngay từ đầu còn hơn.

7

嘘をついて隠し通すくらいなら、正直に話すべきだ。

Uso wo tsuite kakushitoosu kurai nara, shoujiki ni hanasu beki da.

Nếu phải nói dối để che giấu mãi thì thà nói thẳng ra sự thật còn hơn.

8

時間を無駄にするくらいなら、寝ていたほうがいい。

Jikan wo muda ni suru kurai nara, nete ita hou ga ii.

Nếu phải làm lãng phí thời gian thì thà đi ngủ còn hơn.

9

不潔な店で食べるくらいなら、コンビニ弁当で済ませる。

Fuketsu na mise de taberu kurai nara, konbini bentou de sumaseru.

Nếu phải ăn ở cái tiệm mất vệ sinh đó thì thà tôi mua cơm hộp tiện lợi ăn cho xong.

10

環境を破壊するくらいなら、開発など必要ない。

Kankyou wo hakai suru kurai nara, kaihatsu nado hitsuyou nai.

Nếu phải phá hủy môi trường thì thà không cần phát triển gì hết.

📖Ngữ pháp liên quan