Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
164. それはそうと : Nhân đây / À này / Tiện thể....

✏️Cấu trúc
文 + それはそうと + 文💡Cách sử dụng
Dùng để chuyển hướng câu chuyện sang một chủ đề khác một cách đột ngột.
📚Ví dụ
「今日はいい天気ですね。」「それはそうと、お仕事のほうはどうですか。」
Kyou wa ii tenki desu ne. - Sore wa souto, oshigoto no hou wa dou desu ka.
"Hôm nay trời đẹp nhỉ." - "À này, công việc của anh thế nào rồi?"
「会議は終わりました。」「それはそうと、次の予定は何だっけ?」
Kaigi wa owarimashita. - Sore wa souto, tsugi no yotei wa nan dakke?
"Cuộc họp kết thúc rồi." - "À mà này, lịch trình tiếp theo là gì ấy nhỉ?"
「美味しかったね。」「それはそうと、明日の持ち物は何?」
Oishikatta ne. - Sore wa souto, ashita no mochimono wa nani?
"Ngon nhỉ." - "Tiện thể, đồ dùng ngày mai phải mang theo là gì vậy?"
「映画、面白かったね。」「それはそうと、お腹空かない?」
Eiga, omoshirokatta ne. - Sore wa souto, onaka sukanai?
"Phim hay nhỉ." - "À này, cậu có thấy đói không?"
「テスト、難しかったよ。」「それはそうと、田中さん、元気かな?」
Tesuto, muzushikatta yo. - Sore wa souto, Tanaka-san, genki kana?
"Bài kiểm tra khó quá." - "À mà này, không biết anh Tanaka có khỏe không nhỉ?"
「旅行、楽しかった。」「それはそうと、宿題は終わったの?」
Ryokou, tanoshikatta. - Sore wa souto, shukudai wa owatta no?
"Chuyến du lịch vui lắm." - "À này, bài tập về nhà đã xong chưa đấy?"
「部長、帰られましたよ。」「それはそうと、飲みに行かない?」
Buchou, kaeraremashita yo. - Sore wa souto, nomi ni ikanai?
"Trưởng phòng về rồi đấy." - "Sẵn tiện, đi nhậu không?"
「掃除が終わりました。」「それはそうと、窓、閉めた?」
Souji ga owarimashita. - Sore wa souto, mado, shimeta?
"Dọn dẹp xong rồi." - "À này, cậu đã đóng cửa sổ chưa?"
「新しいスマホ買ったんだ。」「それはそうと、さっきの電話、誰から?」
Atarashii sumaho katta n da. - Sore wa souto, sakki no denwa, dare kara?
"Tôi mới mua điện thoại mới." - "À này, cuộc điện thoại lúc nãy là của ai đấy?"
「もうすぐ卒業だね。」「それはそうと、就職はどうするの?」
Mou sugu sotsugyou da ne. - Sore wa souto, shuushoku wa dou suru no?
"Sắp tốt nghiệp rồi nhỉ." - "À mà này, việc làm thì cậu định thế nào?"
📖Ngữ pháp liên quan
それで
Vì thế... / Đặc biệt là... / Rồi sao...
それでも
Tuy nhiên... / Mặc dù vậy... / Dẫu vậy...
それが
Cái đó thì... / Chuyện đó thì... (thường dẫn đến kết quả trái ngược)
それなのに
Thế nhưng... / Mặc dù vậy...
それなら
Nếu vậy thì... / Trong trường hợp đó thì...
それにしても
Ngay cả như vậy thì... / Cho dù thế đi nữa...