Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
71. ずじまい : Cuối cùng cũng không... (Kết thúc mà chưa làm được điều định làm).

✏️Cấu trúc
V-nai + ずじまい💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả sự tiếc nuối khi một việc gì đó đã kết thúc hoặc cơ hội đã trôi qua mà bản thân vẫn chưa thực hiện được hành động dự định.
📚Ví dụ
留学中に一度も旅行に行けずじまいで帰国した。
Ryuugakuchuu ni ichido mo ryokou ni ikezujimai de kikoku shita.
Trong suốt thời gian du học, tôi đã phải về nước mà chưa một lần được đi du lịch đây đó.
彼女に本当の気持ちを言えずじまいで、彼女は引っ越してしまった。
Kanojo ni hontou no kimochi wo iezujimai de, kanojo wa hikkoshite shimatta.
Chưa kịp thổ lộ lòng mình với cô ấy thì cô ấy đã dời nhà đi mất rồi.
あの本は買ってから、結局読まずじまいで棚に並んでいる。
Ano hon wa katte kara, kekkyoku yomazujimai de tana ni narande iru.
Cuốn sách đó mua về rồi cuối cùng tôi cứ để trên kệ mãi mà vẫn chưa thèm đọc lấy một chữ.
借りたCDを返さずじまいで、彼と連絡が取れなくなった。
Karita shidii wo kaesazujimai de, kare to renraku ga torenaku natta.
Chưa kịp trả cái đĩa CD đã mượn thì tôi đã không còn liên lạc được với anh ấy nữa.
せっかくの休暇も、風邪を引いてどこへも行けずじまいだった。
Sekkaku no kyuuka mo, kaze wo hiite doko he mo ikezujimai datta.
Uổng công bao nhiêu là ngày nghỉ, vậy mà dính trận cảm nên tôi chẳng đi đâu chơi được cả.
忙しくて、昼食を食べずじまいで夜になってしまった。
Isogashikute, chuushoku wo tabezujimai de yoru ni natte shimatta.
Bận rộn tối mặt tối mũi, cuối cùng tôi đã để đến tận đêm mà vẫn chưa ăn gì cho bữa trưa.
彼に謝ろうと思っていたが、チャンスを逃して言えずじまいだった。
Kare ni ayamarou to omotte ita ga, chansu wo nogashite iezujimai datta.
Đã định bụng là sẽ xin lỗi anh ấy rồi, nhưng tôi lại để lỡ mất cơ hội và cuối cùng vẫn không nói được lời nào.
祖父に見舞いに行こうと思っていたが、会えずじまいで亡くなってしまった。
Sofu ni mimai ni ikou to omotte ita ga, aezujimai de nakunatte shimatta.
Đang định đi thăm ông thì ông đã qua đời mà tôi vẫn chưa kịp gặp mặt.
ずっと欲しかったカメラだが、迷っているうちに売り切れで買えずじまいだった。
Zutto hoshikatta kamera da ga, mayotte iru uchi ni urikire de kaezujimai datta.
Cái máy ảnh tôi ao ước mãi, cứ chần chừ một lúc là nó đã cháy hàng và cuối cùng tôi không mua được.
その映画は見に行きたいと思っていたが、公開が終わってしまって見ずじまいだった。
That movie wa mi ni ikitai to omotte ita ga, koukai ga owatte shimatte mizujimai datta.
Bộ phim đó tôi rất muốn đi xem, vậy mà nó đã ngừng chiếu mất tiêu trước khi tôi kịp đến rạp.