Chủ đề N2

N2 460Ngữ pháp

179. てはならない : Không được làm gì đó....

Grammar card for 179. てはならない

✏️Cấu trúc

V-te + はならない

💡Cách sử dụng

Dùng để đưa ra lời cấm đoán hoặc lời khuyên mạnh mẽ mang tính đạo đức hoặc quy tắc.

📚Ví dụ

1

嘘をついてはならない。

Uso wo tsuite wa naranai.

Không được nói dối.

2

失敗を恐れてはならない。

Shippai wo osorete wa naranai.

Không được sợ thất bại.

3

ここでお酒を飲んではならない。

Koko de osake wo nonde wa naranai.

Không được uống rượu ở đây.

4

他人を馬鹿にしてはならない。

Tanin wo baka ni shite wa naranai.

Không được coi thường người khác.

5

自分勝手な行動をしてはならない。

Jibun katte na koudou wo shite wa naranai.

Không được có những hành động ích kỷ.

6

環境を壊してはならない。

Kankyou wo kowashite wa naranai.

Không được hủy hoại môi trường.

7

ルールを破ってはならない。

Ruuru wo yabutte wa naranai.

Không được vi phạm quy tắc.

8

貴重な時間を無駄にしてはならない。

Kichou na jikan wo muda ni shite wa naranai.

Không được lãng phí thời gian quý báu.

9

差別をしてはならない。

Sabetsu wo shite wa naranai.

Không được phân biệt đối xử.

10

希望を捨ててはならない。

Kibou wo sutete wa naranai.

Không được từ bỏ hy vọng.

📖Ngữ pháp liên quan