Chủ đề N2

N2 1105Ngữ pháp

97. ねばならない : Phải làm gì đó (bắt buộc).

Grammar card for 97. ねばならない

✏️Cấu trúc

V-nai (bỏ nai) + ねばならない

💡Cách sử dụng

Cách nói trang trọng, cổ điển của なければならない. Dùng để diễn tả nghĩa vụ, bổn phận.

📚Ví dụ

1

国民は法律を守らねばならない。

Kokumin wa houritsu wo mamoraneba naranai.

Người dân phải tuân thủ pháp luật.

2

真実を明らかにせねばならない。

Shinjitsu wo akiraka ni seneba naranai.

Phải làm sáng tỏ sự thật.

3

我々はこの危機を乗り越えねばならない。

Wareware wa kono kiki wo norikoeneba naranai.

Chúng ta phải vượt qua cuộc khủng hoảng này.

4

自分の行動には責任を持たねばならない。

Jibun no koudou ni wa sekinin wo motaneba naranai.

Phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.

5

未来のために今行動せねばならない。

Mirai no tame ni ima koudou seneba naranai.

Phải hành động ngay bây giờ vì tương lai.

6

借りた金は返さねばならない。

Karita kane wa kaesaneba naranai.

Tiền đã vay thì phải trả.

7

平和を守るために努力せねばならない。

Heiwa wo mamoru tame ni doryoku seneba naranai.

Phải nỗ lực để bảo vệ hòa bình.

8

後輩の指導にあたらねばならない。

Kouhai no shidou ni ataraneba naranai.

Phải đảm nhận việc chỉ đạo đàn em.

9

成功するためには、リスクを恐れてはならぬ(ならない)。

Seikou suru tame ni wa, risuku wo osorete wa naranu (naranai).

Để thành công thì không được sợ rủi ro.

10

生きねばならない。

Ikineba naranai.

Phải sống.

📖Ngữ pháp liên quan