Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
55. かねる : Khó mà... / Không thể....

✏️Cấu trúc
V-masu (bỏ masu) + かねる💡Cách sử dụng
Dùng để từ chối hoặc nói rằng việc gì đó là khó thực hiện một cách lịch sự.
📚Ví dụ
その申し出は受け入れかねます。
Sono moushide wa ukeirekanemasu.
Tôi khó mà chấp nhận đề nghị đó được.
詳しいことは分かりかねます。
Kuwashii koto wa wakarikanemasu.
Tôi không thể rõ chi tiết được (cách nói lịch sự).
見るに見かねて手伝った。
Miru ni mikanete tetsudatta.
Không chịu nổi khi nhìn thấy (anh ta gặp khó khăn) nên tôi đã giúp.
私には決定しかねます。
Watashi ni wa kettei shikanemasu.
Tôi không thể quyết định được.
返答しかねます。
Hentou shikanemasu.
Tôi xin phép không trả lời (khó trả lời).
ご希望には添いかねます。
Gokibou ni wa soikanemasu.
Tôi e là không thể đáp ứng nguyện vọng của bạn.
残念ながら、ご招待には応じかねます。
Zannen nagara, goshoutai ni wa oujikanemasu.
Tiếc là tôi không thể nhận lời mời.
その質問には答えかねます。
Sono shitsumon ni wa kotaekanemasu.
Tôi khó mà trả lời câu hỏi đó.
私の一存では決めかねます。
Watakushi no ichizon de wa kimekanemasu.
Tôi không thể tự mình quyết định được.
賛成しかねます。
Sansei shikanemasu.
Tôi không thể tán thành được.