Chủ đề N2

N2 1320Ngữ pháp

55. かねる : Khó mà... / Không thể....

Grammar card for 55. かねる

✏️Cấu trúc

V-masu (bỏ masu) + かねる

💡Cách sử dụng

Dùng để từ chối hoặc nói rằng việc gì đó là khó thực hiện một cách lịch sự.

📚Ví dụ

1

その申し出は受け入れかねます。

Sono moushide wa ukeirekanemasu.

Tôi khó mà chấp nhận đề nghị đó được.

2

詳しいことは分かりかねます。

Kuwashii koto wa wakarikanemasu.

Tôi không thể rõ chi tiết được (cách nói lịch sự).

3

見るに見かねて手伝った。

Miru ni mikanete tetsudatta.

Không chịu nổi khi nhìn thấy (anh ta gặp khó khăn) nên tôi đã giúp.

4

私には決定しかねます。

Watashi ni wa kettei shikanemasu.

Tôi không thể quyết định được.

5

返答しかねます。

Hentou shikanemasu.

Tôi xin phép không trả lời (khó trả lời).

6

ご希望には添いかねます。

Gokibou ni wa soikanemasu.

Tôi e là không thể đáp ứng nguyện vọng của bạn.

7

残念ながら、ご招待には応じかねます。

Zannen nagara, goshoutai ni wa oujikanemasu.

Tiếc là tôi không thể nhận lời mời.

8

その質問には答えかねます。

Sono shitsumon ni wa kotaekanemasu.

Tôi khó mà trả lời câu hỏi đó.

9

私の一存では決めかねます。

Watakushi no ichizon de wa kimekanemasu.

Tôi không thể tự mình quyết định được.

10

賛成しかねます。

Sansei shikanemasu.

Tôi không thể tán thành được.

📖Ngữ pháp liên quan