Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
53. かなわない : Không thể chịu đựng được vì... / ...hết chỗ nói.

✏️Cấu trúc
A-te / V-te + (は)かなわない💡Cách sử dụng
Diễn tả cảm giác khó chịu, phiền phức đến mức không thể chịu đựng nổi (thường dùng trong văn nói).
📚Ví dụ
隣の工事の音がうるさくてかなわない。
Tonari no kouji no oto ga urusakute kanawanai.
Tiếng ồn thi công bên cạnh ồn ào không chịu nổi.
こんなに暑くてはかなわない。
Konna ni atsukute wa kanawanai.
Nóng thế này thì không chịu nổi.
毎日残業させられてはかなわない。
Mainichi zangyou saserarete wa kanawanai.
Ngày nào cũng bị bắt làm thêm giờ thì ai mà chịu nổi.
いちいち文句を言われてはかなわない。
Ichiichi monku wo iwarete wa kanawanai.
Hơi tí là bị phàn nàn thì không thể chịu được.
彼の自慢話を聞かされてはかなわない。
Kare no jimanbanashi wo kikasarete wa kanawanai.
Bị bắt nghe chuyện khoe khoang của anh ta thì thật không chịu nổi.
お腹が空いてかなわない。
Onaka ga suite kanawanai.
Đói không chịu nổi.
寒くてかなわない。
Samukute kanawanai.
Lạnh không chịu nổi.
肩が凝ってかなわない。
Kata ga kotte kanawanai.
Vai mỏi không chịu nổi.
待たされてばかりじゃかなわない。
Matasarete bakari ja kanawanai.
Cứ bắt đợi mãi thế này thì không chịu nổi.
この部屋は狭くてかなわない。
Kono heya wa semakute kanawanai.
Căn phòng này chật chội không chịu nổi.