Chủ đề N2

N2 337Ngữ pháp

53. かなわない : Không thể chịu đựng được vì... / ...hết chỗ nói.

Grammar card for 53. かなわない

✏️Cấu trúc

A-te / V-te + (は)かなわない

💡Cách sử dụng

Diễn tả cảm giác khó chịu, phiền phức đến mức không thể chịu đựng nổi (thường dùng trong văn nói).

📚Ví dụ

1

隣の工事の音がうるさくてかなわない。

Tonari no kouji no oto ga urusakute kanawanai.

Tiếng ồn thi công bên cạnh ồn ào không chịu nổi.

2

こんなに暑くてはかなわない。

Konna ni atsukute wa kanawanai.

Nóng thế này thì không chịu nổi.

3

毎日残業させられてはかなわない。

Mainichi zangyou saserarete wa kanawanai.

Ngày nào cũng bị bắt làm thêm giờ thì ai mà chịu nổi.

4

いちいち文句を言われてはかなわない。

Ichiichi monku wo iwarete wa kanawanai.

Hơi tí là bị phàn nàn thì không thể chịu được.

5

彼の自慢話を聞かされてはかなわない。

Kare no jimanbanashi wo kikasarete wa kanawanai.

Bị bắt nghe chuyện khoe khoang của anh ta thì thật không chịu nổi.

6

お腹が空いてかなわない。

Onaka ga suite kanawanai.

Đói không chịu nổi.

7

寒くてかなわない。

Samukute kanawanai.

Lạnh không chịu nổi.

8

肩が凝ってかなわない。

Kata ga kotte kanawanai.

Vai mỏi không chịu nổi.

9

待たされてばかりじゃかなわない。

Matasarete bakari ja kanawanai.

Cứ bắt đợi mãi thế này thì không chịu nổi.

10

この部屋は狭くてかなわない。

Kono heya wa semakute kanawanai.

Căn phòng này chật chội không chịu nổi.

📖Ngữ pháp liên quan