Chủ đề N2

N2 1464Ngữ pháp

52. かいもなく : Thật chẳng đáng / Uổng công....

Grammar card for 52. かいもなく

✏️Cấu trúc

V-ta + かいもなく / N + の + かいもなく

💡Cách sử dụng

Diễn tả sự tiếc nuối khi đã nỗ lực làm gì đó nhưng kết quả lại không như mong đợi (công dã tràng).

📚Ví dụ

1

治療のかいもなく、ペットは亡くなった。

Chiryou no kai mo naku, petto wa nakunatta.

Uổng công chữa trị, thú cưng của tôi đã qua đời.

2

努力のかいもなく、失敗した。

Doryoku no kai mo naku, shippai shita.

Tôi đã thất bại dù đã nỗ lực hết mình.

3

応援のかいもなく、負けてしまった。

Ouen no kai mo naku, makete shimatta.

Uổng công cổ vũ, đội nhà đã thua.

4

手術のかいもなく、病状は悪化した。

Shujutsu no kai mo naku, byoujou wa akka shita.

Uổng công phẫu thuật, bệnh tình lại xấu đi.

5

説得のかいもなく、彼は会社を辞めた。

Settoku no kai mo naku, kare wa kaisha wo yameta.

Uổng công thuyết phục, anh ấy vẫn nghỉ việc.

6

練習のかいもなく、予選で落ちた。

Renshuu no kai mo naku, yosen de ochita.

Uổng công luyện tập, tôi đã trượt vòng loại.

7

祈りのかいもなく、雨は止まなかった。

Inori no kai mo naku, ame wa yamanakatta.

Cầu nguyện cũng vô ích, mưa vẫn không tạnh.

8

対策のかいもなく、被害が出た。

Taisaku no kai mo naku, higai ga deta.

Các biện pháp đối phó trở nên vô nghĩa, thiệt hại vẫn xảy ra.

9

勉強のかいもなく、点数は下がった。

Benkyou no kai mo naku, tensuu wa sagatta.

Học hành uổng công, điểm số lại giảm.

10

苦労のかいもなく、プロジェクトは中止になった。

Kurou no kai mo naku, purojekuto wa chuushi ni natta.

Bao công sức vất vả đổ sông đổ bể, dự án bị hủy bỏ.

📖Ngữ pháp liên quan