Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
54. かねない : Có thể sẽ... / E là có lẽ... (tiêu cực).

✏️Cấu trúc
V-masu (bỏ masu) + かねない💡Cách sử dụng
Diễn tả khả năng xảy ra một kết quả xấu nào đó.
📚Ví dụ
彼ならやりかねない。
Kare nara yarikanenai.
Nếu là anh ta thì có thể lắm (làm chuyện xấu).
このままでは大きな事故になりかねない。
Kono mama dewa ookina jiko ni narikanenai.
Cứ đà này e là sẽ xảy ra tai nạn lớn.
秘密を漏らしかねない。
Himitsu wo morashikanenai.
Có thể sẽ làm lộ bí mật.
あいつは人を裏切りかねない。
Aitsu wa hito wo uragirikanenai.
Hắn ta có thể sẽ phản bội người khác.
過労で倒れかねない。
Karou de taorekanenai.
Có thể sẽ gục ngã vì làm việc quá sức.
問題が深刻化しかねない。
Mondai ga shinkokuka shikanenai.
Vấn đề có thể sẽ trở nên nghiêm trọng.
あの会社は倒産しかねない。
Ano kaisha wa tousan shikanenai.
Công ty đó có thể sẽ phá sản.
誤解を招きかねない発言だ。
Gokai wo manekikanenai hatsugen da.
Đó là phát ngôn có thể gây hiểu lầm.
信用を失いかねない。
Shinyou wo ushinaikanenai.
Có thể sẽ đánh mất lòng tin.
大惨事になりかねない。
Daisanji ni narikanenai.
Có thể sẽ trở thành thảm họa lớn.