Chủ đề N2

N2 275Ngữ pháp

54. かねない : Có thể sẽ... / E là có lẽ... (tiêu cực).

Grammar card for 54. かねない

✏️Cấu trúc

V-masu (bỏ masu) + かねない

💡Cách sử dụng

Diễn tả khả năng xảy ra một kết quả xấu nào đó.

📚Ví dụ

1

彼ならやりかねない。

Kare nara yarikanenai.

Nếu là anh ta thì có thể lắm (làm chuyện xấu).

2

このままでは大きな事故になりかねない。

Kono mama dewa ookina jiko ni narikanenai.

Cứ đà này e là sẽ xảy ra tai nạn lớn.

3

秘密を漏らしかねない。

Himitsu wo morashikanenai.

Có thể sẽ làm lộ bí mật.

4

あいつは人を裏切りかねない。

Aitsu wa hito wo uragirikanenai.

Hắn ta có thể sẽ phản bội người khác.

5

過労で倒れかねない。

Karou de taorekanenai.

Có thể sẽ gục ngã vì làm việc quá sức.

6

問題が深刻化しかねない。

Mondai ga shinkokuka shikanenai.

Vấn đề có thể sẽ trở nên nghiêm trọng.

7

あの会社は倒産しかねない。

Ano kaisha wa tousan shikanenai.

Công ty đó có thể sẽ phá sản.

8

誤解を招きかねない発言だ。

Gokai wo manekikanenai hatsugen da.

Đó là phát ngôn có thể gây hiểu lầm.

9

信用を失いかねない。

Shinyou wo ushinaikanenai.

Có thể sẽ đánh mất lòng tin.

10

大惨事になりかねない。

Daisanji ni narikanenai.

Có thể sẽ trở thành thảm họa lớn.

📖Ngữ pháp liên quan