Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
92. ないことには~ない : Nếu không... thì không thể....

✏️Cấu trúc
V-nai + ことには + V-nai💡Cách sử dụng
Diễn tả điều kiện cần: nếu vế trước không xảy ra thì vế sau cũng không thể thực hiện được.
📚Ví dụ
やってみないことには、できるかどうかわからない。
Yatte minai koto ni wa, dekiru ka douka wakaranai.
Nếu không làm thử thì không biết là có làm được hay không.
実物を見ないことには、買う気になれない。
Jitsubutsu wo minai koto ni wa, kauki ni narenai.
Nếu không thấy tận mắt thì tôi không hứng thú mua.
社長の許可がないことには、進められない。
Shachou no kyoka ga nai koto ni wa, susumerarenai.
Nếu không có sự cho phép của giám đốc thì không thể tiến hành.
彼が来ないことには、会議が始まらない。
Kare ga konai koto ni wa, kaigi ga hajimaranai.
Nếu anh ấy không đến thì cuộc họp không thể bắt đầu.
資金がないことには、何もできない。
Shikin ga nai koto ni wa, nani mo dekinai.
Nếu không có vốn thì không làm được gì cả.
原因がわからないことには、対策が立てられない。
Gen'in ga wakaranai koto ni wa, taisaku ga taterarenai.
Nếu không biết nguyên nhân thì không thể lập đối sách.
一度会って話さないことには、彼の人柄はわからない。
Ichido atte hanasanai koto ni wa, kare no hitogara wa wakaranai.
Nếu không gặp nói chuyện một lần thì không hiểu được tính cách anh ấy.
誠意を見せないことには、許してもらえないだろう。
Seii wo misenai koto ni wa, yurushite moraenai darou.
Nếu không cho thấy thành ý thì chắc sẽ không được tha thứ.
合格しないことには、入学できない。
Goukaku shinai koto ni wa, nyuugaku dekinai.
Nếu không đỗ thì không thể nhập học.
努力しないことには、成功はない。
Doryoku shinai koto ni wa, seikou wa nai.
Nếu không nỗ lực thì không có thành công.