Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
225. ようがない : Không có cách nào để... / Không thể nào....

✏️Cấu trúc
V-masu + ようがない💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả việc muốn làm điều gì đó nhưng hoàn toàn không có phương pháp hoặc khả năng để thực hiện.
📚Ví dụ
連絡先がわからないので、連絡しようがない。
Renrakusaki ga wakaranai node, renrakushiyou ga nai.
Vì không biết địa chỉ liên lạc nên chẳng có cách nào liên lạc được.
あまりの美しさに、言葉のしようがない。
Amari no utsukushisa ni, kotoba no shiyou ga nai.
Nó đẹp đến mức không lời nào có thể diễn tả được.
パスワードを忘れてしまったので、ログインしようがない。
Pasuwaado wo wasurete shimatta node, roguin shiyou ga nai.
Vì tôi quên mất mật khẩu rồi nên chẳng thể nào đăng nhập được nữa.
ここまで壊れてしまうと、直し(よう)がない。
Koko made kowarete shimau to, naoshiyou ga nai.
Hỏng đến mức này rồi thì chẳng còn cách nào để sửa nữa.
彼の家の場所がわからなくては、行きようがない。
Kare no ie no basho ga wakaranakute wa, ikiyou ga nai.
Nếu không biết nhà anh ấy ở đâu thì chẳng thể nào đi được.
どうしようもない問題は、時間が解決するのを待つつもりだ。
Doushiyou mo nai mondai wa, jikan ga kaiketsu suru no wo matsu tsumori da.
Với những vấn đề không biết giải quyết thế nào, tôi định sẽ chờ thời gian trả lời.
そんな昔のことは、調べようがない。
Sonna mukashi no koto wa, shirabeyou ga nai.
Chuyện từ xa xưa như thế thì chẳng có cách nào mà tra cứu được.
言いようのない不安。
Iiyou no nai fuan.
Một nỗi lo không thể diễn tả bằng lời.
道具がないので、やりようがない。
Dougu ga nai node, yariyou ga nai.
Vì không có dụng cụ nên chẳng thể nào làm được.
彼が嘘をついているかどうか、確かめようがない。
Kare ga uso wo tsuite iru kadouka, tashikameyou ga nai.
Chẳng có cách nào để xác nhận xem anh ấy có đang nói dối hay không.