Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
109. に向かって : Hướng về... / Đối mặt với....

✏️Cấu trúc
N + に向かって💡Cách sử dụng
Diễn tả phương hướng di chuyển hoặc hướng tới mục tiêu nào đó.
📚Ví dụ
彼はゴールに向かって走った。
Kare wa gooru ni mukatte hashitta.
Anh ấy đã chạy về phía đích.
未来に向かって進もう。
Mirai ni mukatte susumou.
Hãy cùng tiến về phía tương lai.
先生に向かって文句を言う。
Sensei ni mukatte monku wo iu.
Phàn nàn với (vào mặt) giáo viên.
夢に向かって努力する。
Yume ni mukatte doryoku suru.
Nỗ lực hướng tới ước mơ.
台風は北に向かって進んでいる。
Taifuu wa kita ni mukatte susunde iru.
Bão đang di chuyển về phía Bắc.
大衆に向かって演説する。
Taishuu ni mukatte enzetsu suru.
Diễn thuyết trước đám đông.
目標に向かって頑張る。
Mokuhyou ni mukatte ganbaru.
Cố gắng hướng tới mục tiêu.
太陽に向かって伸びる木。
Taiyou ni mukatte nobiru ki.
Cây vươn về phía mặt trời.
空に向かって叫ぶ。
Sora ni mukatte sakebu.
Hét lên bầu trời.
故郷に向かって祈る。
Kokyou ni mukatte inoru.
Cầu nguyện hướng về quê hương.