Chủ đề N2

N2 935Ngữ pháp

107. に応えて : Đáp lại... / Hưởng ứng....

Grammar card for 107. に応えて

✏️Cấu trúc

N + に応えて

💡Cách sử dụng

Dùng khi thực hiện hành động để đáp lại mong đợi, yêu cầu của người khác.

📚Ví dụ

1

観客のアンコールに応えて、もう一曲歌った。

Kankyaku no ankooru ni kotaete, mou ikkyoku utatta.

Đáp lại yêu cầu encore của khán giả, tôi đã hát thêm một bài.

2

親の期待に応えて、医者になった。

Oya no kitai ni kotaete, isha ni natta.

Đáp lại kỳ vọng của cha mẹ, tôi đã trở thành bác sĩ.

3

国民の声に応えて、政策を変更した。

Kokumin no koe ni kotaete, seisaku wo henkou shita.

Hưởng ứng tiếng nói của người dân, chính sách đã được thay đổi.

4

要望に応えて、営業時間を延長した。

Youbou ni kotaete, eigyoujikan wo enchou shita.

Đáp ứng nguyện vọng, chúng tôi đã kéo dài thời gian mở cửa.

5

声援に応えて手を振る。

Seien ni kotaete te wo furu.

Vẫy tay đáp lại sự cổ vũ.

6

リクエストに応えて、新商品を開発した。

Rikuesuto ni kotaete, shinshouhin wo kaihatsu shita.

Đáp ứng yêu cầu, chúng tôi đã phát triển sản phẩm mới.

7

時代の要請に応えて、改革を進める。

Jidai no yousei ni kotaete, kaikaku wo susumeru.

Đáp ứng yêu cầu của thời đại, chúng tôi tiến hành cải cách.

8

社長の信頼に応えて、成果を出したい。

Shachou no shinrai ni kotaete, seika wo dashitai.

Tôi muốn đạt thành quả để đáp lại sự tin tưởng của giám đốc.

9

学生のニーズに応えて、授業内容を見直した。

Gakusei no niizu ni kotaete, jugyou naiyou wo minaoshita.

Đáp ứng nhu cầu của sinh viên, tôi đã xem lại nội dung bài giảng.

10

皆の応援に応えて優勝できた。

Minna no ouen ni kotaete yuushou dekita.

Tôi đã vô địch để đáp lại sự cổ vũ của mọi người.

📖Ngữ pháp liên quan