Chủ đề N2

N2 1251Ngữ pháp

116. に沿って : Dọc theo... / Dựa theo... / Tuân theo....

Grammar card for 116. に沿って

✏️Cấu trúc

N + に沿って

💡Cách sử dụng

1. Men theo một con đường, dòng sông. 2. Làm theo một quy tắc, phương châm, kế hoạch.

📚Ví dụ

1

川に沿って歩く。

Kawa ni sotte aruku.

Đi bộ dọc theo con sông.

2

線路に沿って道が続いている。

Senro ni sotte michi ga tsuzuite iru.

Con đường chạy dọc theo đường ray.

3

マニュアルに沿って作業する。

Manyuaru ni sotte sagyou suru.

Làm việc dựa theo sách hướng dẫn.

4

ご希望に沿ってプランを作成します。

Gokibou ni sotte puran wo sakusei shimasu.

Chúng tôi sẽ lập kế hoạch dựa trên nguyện vọng của quý khách.

5

方針に沿って進める。

Houshin ni sotte susumeru.

Tiến hành theo phương châm.

6

テーマに沿って話し合う。

Teema ni sotte hanashiau.

Thảo luận dựa theo chủ đề.

7

ガイドラインに沿って運営する。

Gaidorain ni sotte un'ei suru.

Vận hành dựa trên hướng dẫn chung.

8

期待に沿えるよう努力します。

Kitai ni soeru you doryoku shimasu.

Tôi sẽ nỗ lực để đáp ứng kỳ vọng.

9

カリキュラムに沿って授業を行う。

Karikyuramu ni sotte jugyou wo okonau.

Tiến hành giờ học theo giáo trình.

10

海岸に沿ってドライブした。

Kaigan ni sotte doraibu shita.

Tôi đã lái xe dọc bờ biển.

📖Ngữ pháp liên quan