Chủ đề N2

N2 849Ngữ pháp

127. にて : Tại... / Bằng... / Lúc....

Grammar card for 127. にて

✏️Cấu trúc

N + にて

💡Cách sử dụng

Dùng trong văn viết, thư từ, thông báo trang trọng. Thay thế cho "de".

📚Ví dụ

1

会場にてお待ちしております。

Kaijou nite omachi shite orimasu.

Chúng tôi đợi quý khách tại hội trường.

2

メールにてご連絡いたします。

Meeru nite gorenraku itashimasu.

Tôi sẽ liên lạc qua email.

3

本店にて取り扱っております。

Honten nite toriatsukatte orimasu.

Sản phẩm này có bán tại trụ sở chính.

4

午後5時にて終了します。

Gogo goji nite shuuryou shimasu.

Sẽ kết thúc vào lúc 5 giờ chiều.

5

書面にて通知する。

Shomen nite tsuuchi suru.

Thông báo bằng văn bản.

6

現地にて解散します。

Genchi nite kaisan shimasu.

Sẽ giải tán tại chỗ.

7

電話にてお問い合わせください。

Denwa nite otoiawase kudasai.

Xin vui lòng liên hệ qua điện thoại.

8

担当者不在にて、後ほど折り返しします。

Tantousha fuzai nite, nochihodo orikaeshi shimasu.

Do người phụ trách vắng mặt nên tôi sẽ gọi lại sau.

9

駅前にて街頭演説を行う。

Ekimae nite gaitou enzetsu wo okonau.

Tổ chức diễn thuyết đường phố tại trước nhà ga.

10

本日にて閉店いたします。

Honjitsu nite heiten itashimasu.

Chúng tôi xin đóng cửa vào hôm nay.

📖Ngữ pháp liên quan