Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
127. にて : Tại... / Bằng... / Lúc....

✏️Cấu trúc
N + にて💡Cách sử dụng
Dùng trong văn viết, thư từ, thông báo trang trọng. Thay thế cho "de".
📚Ví dụ
会場にてお待ちしております。
Kaijou nite omachi shite orimasu.
Chúng tôi đợi quý khách tại hội trường.
メールにてご連絡いたします。
Meeru nite gorenraku itashimasu.
Tôi sẽ liên lạc qua email.
本店にて取り扱っております。
Honten nite toriatsukatte orimasu.
Sản phẩm này có bán tại trụ sở chính.
午後5時にて終了します。
Gogo goji nite shuuryou shimasu.
Sẽ kết thúc vào lúc 5 giờ chiều.
書面にて通知する。
Shomen nite tsuuchi suru.
Thông báo bằng văn bản.
現地にて解散します。
Genchi nite kaisan shimasu.
Sẽ giải tán tại chỗ.
電話にてお問い合わせください。
Denwa nite otoiawase kudasai.
Xin vui lòng liên hệ qua điện thoại.
担当者不在にて、後ほど折り返しします。
Tantousha fuzai nite, nochihodo orikaeshi shimasu.
Do người phụ trách vắng mặt nên tôi sẽ gọi lại sau.
駅前にて街頭演説を行う。
Ekimae nite gaitou enzetsu wo okonau.
Tổ chức diễn thuyết đường phố tại trước nhà ga.
本日にて閉店いたします。
Honjitsu nite heiten itashimasu.
Chúng tôi xin đóng cửa vào hôm nay.