Chủ đề N2

N2 586Ngữ pháp

130. の下で : Dưới... / Nhờ... / Dựa vào....

Grammar card for 130. の下で

✏️Cấu trúc

N + のもとで / のもとに

💡Cách sử dụng

Diễn tả làm việc gì đó dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn hoặc ảnh hưởng của ai đó/điều gì đó.

📚Ví dụ

1

厳しい監督の指導のもとで練習に励んだ。

Kibishii kantoku no shidou no moto de renshuu ni hagenda.

Tôi đã cố gắng tập luyện dưới sự chỉ đạo của huấn luyện viên nghiêm khắc.

2

両親の愛情のもとで育った。

Ryoushin no aijou no moto de sodatta.

Tôi đã lớn lên dưới tình yêu thương của cha mẹ.

3

先生の指導のもとで研究を行う。

Sensei no shidou no moto de kenkyuu wo okonau.

Tiến hành nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của thầy giáo.

4

法のもとでは皆平等だ。

Hou no moto de wa mina byoudou da.

Trước pháp luật (dưới pháp luật), mọi người đều bình đẳng.

5

青空のもとで運動するのは気持ちがいい。

Aozora no moto de undou suru no wa kimochi ga ii.

Vận động dưới bầu trời xanh thật dễ chịu.

6

合意のもとに契約を結んだ。

Goui no moto ni keiyaku wo musunda.

Ký kết hợp đồng dựa trên sự thỏa thuận.

7

新しい体制のもとで再出発する。

Atarashii taisei no moto de saishuppatsu suru.

Khởi đầu lại dưới thể chế mới.

8

太陽のもとで元気に遊ぶ子供たち。

Taiyou no moto de genki ni asobu kodomatachi.

Những đứa trẻ vui chơi khỏe khoắn dưới ánh mặt trời.

9

平和の名のもとに戦争が行われることもある。

Heiwa no na no moto ni sensou ga okonawareru koto mo aru.

Cũng có khi chiến tranh diễn ra nhân danh hòa bình.

10

徹底した管理のもとで製品が作られる。

Tettei shita kanri no moto de seihin ga tsukurareru.

Sản phẩm được chế tạo dưới sự quản lý triệt để.

📖Ngữ pháp liên quan