Chủ đề N2

N2 1461Ngữ pháp

142. 及び : Và... / Cũng như....

Grammar card for 142. 及び

✏️Cấu trúc

N + 及び + N

💡Cách sử dụng

Dùng để nối các danh từ. Là cách nói trang trọng của "to". Thường dùng trong văn bản hành chính, pháp luật.

📚Ví dụ

1

住所及び氏名を記入してください。

Juusho oyobi shimei wo kinyuu shite kudasai.

Xin hãy điền địa chỉ và họ tên.

2

東京、大阪、及び名古屋で会議が開かれる。

Toukyou, Oosaka, oyobi Nagoya de kaigi ga hirakareru.

Hội nghị sẽ được tổ chức tại Tokyo, Osaka và Nagoya.

3

未成年者の喫煙及び飲酒は法律で禁止されている。

Miseinensha no kitsuen oyobi inshu wa houritsu de kinshi sarete iru.

Việc hút thuốc và uống rượu của người chưa thành niên bị pháp luật cấm.

4

履歴書及び職務経歴書を提出すること。

Rirekisho oyobi shokumukeirekisho wo teishutsu suru koto.

Phải nộp sơ yếu lý lịch và bản kinh nghiệm làm việc.

5

このサービスの利用目的及び内容は以下の通りです。

Kono saabisu no riyoumokuteki oyobi naiyou wa ika no toori desu.

Mục đích sử dụng và nội dung của dịch vụ này như sau.

6

社長及び副社長が出席します。

Shachou oyobi fukushachou ga shusseki shimasu.

Giám đốc và phó giám đốc sẽ tham dự.

7

製品の設計、製造、及び販売を行う。

Seihin no sekkei, seizou, oyobi hanbai wo okonau.

Thực hiện thiết kế, sản xuất và bán sản phẩm.

8

土日及び祝日は休業です。

Donichi oyobi shukujitsu wa kyuugyou desu.

Thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ thì nghỉ.

9

ご意見及びご質問はこちらまで。

Goiken oyobi goshitsumon wa kochira made.

Mọi ý kiến và câu hỏi xin gửi về đây.

10

参加資格は18歳以上及び経験者であること。

Sanka shikaku wa 18-sai ijou oyobi keikensha de aru koto.

Điều kiện tham gia là trên 18 tuổi và có kinh nghiệm.

📖Ngữ pháp liên quan