Chủ đề N2

N2 654Ngữ pháp

157. そこで : Vì thế... / Do đó... (để giải quyết vấn đề).

Grammar card for 157. そこで

✏️Cấu trúc

文 + そこで + 文

💡Cách sử dụng

Dùng để trình bày giải pháp hoặc hành động tiếp theo ứng với tình huống đã nêu ở trước.

📚Ví dụ

1

雨が降ってきた。そこで、傘を買った。

Ame ga futte kita. Sokode, kasa wo katta.

Trời đổ mưa. Vì thế tôi đã mua ô.

2

道に迷った。そこで、地図アプリを使った。

Michi ni mayotta. Sokode, chizu apuri wo tsukatta.

Tôi bị lạc đường. Do đó tôi đã dùng ứng dụng bản đồ.

3

腹が減った。そこで、ラーメンを食べた。

Hara ga hetta. Sokode, raamen wo tabeta.

Bụng đói. Vì thế tôi đã ăn mì ramen.

4

意見が対立した。そこで、話し合いの場を設けた。

Iken ga tairitsu shita. Sokode, hanashiai no ba wo mouketa.

Ý kiến đối lập nhau. Vì thế chúng tôi đã tổ chức buổi thảo luận.

5

パソコンが壊れた。そこで、新しいのを買うことにした。

Pasokon ga kowareta. Sokode, atarashii no wo kau koto ni shita.

Máy tính bị hỏng. Do đó tôi quyết định mua cái mới.

6

時間がなかった。そこで、タクシーに乗った。

Jikan ga nakatta. Sokode, takushii ni notta.

Không có thời gian. Vì thế tôi đã đi taxi.

7

彼に振られた。そこで、やけ酒を飲んだ。

Kare ni furareta. Sokode, yakezake wo nonda.

Tôi bị anh ấy đá. Thế nên tôi uống rượu giải sầu.

8

問題が発生した。そこで、専門家に相談した。

Mondai ga okita. Sokode, senmonka ni soudan shita.

Vấn đề phát sinh. Do đó tôi đã tham khảo ý kiến chuyên gia.

9

試験に落ちた。そこで、もっと勉強することにした。

Shiken ni ochita. Sokode, motto benkyou suru koto ni shita.

Tôi thi trượt. Vì thế tôi quyết định học nhiều hơn.

10

部屋が汚い。そこで、掃除を始めた。

Heya ga kitanai. Sokode, souji wo hajimeta.

Phòng bẩn. Thế nên tôi bắt đầu dọn dẹp.

📖Ngữ pháp liên quan