Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
156. したがって : Vì vậy... / Do đó....

✏️Cấu trúc
文 + したがって + 文💡Cách sử dụng
Dùng để nối kết quả, kết luận suy ra từ vế trước. Văn phong trang trọng, dùng trong luận văn, báo cáo.
📚Ví dụ
彼は誠実な人だ。したがって、信頼されている。
Kare wa seijitsu na hito da. Shitagatte, shinrai sarete iru.
Anh ấy là người thành thật. Do đó, anh ấy được tin tưởng.
AはBに等しい。BはCに等しい。したがって、AはCに等しい。
A wa B ni hitoshii. B wa C ni hitoshii. Shitagatte, A wa C ni hitoshii.
A bằng B. B bằng C. Do đó, A bằng C.
不況が続いている。したがって、失業率も高い。
Fukyou ga tsuzuite iru. Shitagatte, shitsugyouritsu mo takai.
Tình trạng suy thoái kéo dài. Vì vậy, tỷ lệ thất nghiệp cũng cao.
今日は祝日だ。したがって、学校は休みだ。
Kyou wa shukujitsu da. Shitagatte, gakkou wa yasumi da.
Hôm nay là ngày lễ. Do đó, trường học được nghỉ.
証拠がない。したがって、彼を犯人と断定できない。
Shouko ga nai. Shitagatte, kare wo hannin to dantei dekinai.
Không có chứng cứ. Do đó, không thể kết luận anh ta là thủ phạm.
予算が不足している。したがって、計画は中止だ。
Yosan ga fusoku shite iru. Shitagatte, keikaku wa chuushi da.
Ngân sách đang thiếu. Vì vậy, kế hoạch bị hủy bỏ.
台風が接近している。したがって、イベントは延期された。
Taifuu ga sekkin shite iru. Shitagatte, ibento wa enki sareta.
Bão đang đến gần. Do đó, sự kiện đã bị hoãn.
彼は勉強不足だ。したがって、合格は難しいだろう。
Kare wa benkyoubusoku da. Shitagatte, goukaku wa muzukashii darou.
Anh ấy học chưa đủ. Do đó, việc thi đỗ e là khó.
ルール違反があった。したがって、失格とする。
Ruuru ihan ga atta. Shitagatte, shikkaku to suru.
Đã có vi phạm luật. Do đó, sẽ bị mất tư cách thi đấu.
需要が増えている。したがって、増産を決定した。
Juyou ga fuete iru. Shitagatte, zousan wo kettei shita.
Nhu cầu đang tăng. Vì vậy, chúng tôi quyết định tăng sản lượng.