Chủ đề N2

N2 823Ngữ pháp

154. 次第です : Chuyện là... / Lý do là... / Do đó....

Grammar card for 154. 次第です

✏️Cấu trúc

V-ru / V-ta + 次第です

💡Cách sử dụng

Dùng để giải thích lý do, hoàn cảnh, sự tình tại sao lại dẫn đến kết quả này. Thường dùng ở cuối câu trong văn phong trang trọng, kinh doanh.

📚Ví dụ

1

このような事情で、変更をお願いする次第です。

Kono you na jijou de, henkou wo onegai suru shidai desu.

Vì sự tình như vậy, nên tôi mới xin phép thay đổi.

2

日頃の感謝を込めて、贈り物をする次第です。

Higoro no kansha wo komete, okurimono wo suru shidai desu.

Gửi gắm lòng biết ơn thường ngày, tôi xin biếu chút quà.

3

今回の件について、ご報告する次第です。

Konkai no ken ni tsuite, gohoukoku suru shidai desu.

Tôi xin báo cáo về vụ việc lần này.

4

至急検討していただきたく、連絡した次第です。

Shikyuu kentou shite itadakitaku, renraku shita shidai desu.

Tôi liên lạc vì muốn quý vị xem xét gấp.

5

会場の都合により、中止になった次第です。

Kaijou no tsugou ni yori, chuushi ni natta shidai desu.

Do vấn đề hội trường nên sự kiện đã bị hủy.

6

調査の結果、ミスが判明した次第です。

Chousa no kekka, misu ga hanmei shita shidai desu.

Kết quả điều tra cho thấy đã có lỗi xảy ra.

7

皆様のご協力をお願いする次第です。

Minasama no gokyouryoku wo onegai suru shidai desu.

Chúng tôi tha thiết mong sự hợp tác của mọi người.

8

どうしても納得できず、質問した次第です。

Dou shite mo nattoku dekizu, shitsumon shita shidai desu.

Vì không thể nào hiểu được nên tôi mới hỏi.

9

彼を推薦する次第です。

Kare wo suisen suru shidai desu.

Vì vậy tôi xin đề cử anh ấy.

10

遅れてしまい、申し訳ない次第です。

Okurete shimai, moushiwakenai shidai desu.

Tôi vô cùng xin lỗi vì đã đến muộn.

📖Ngữ pháp liên quan