Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
154. 次第です : Chuyện là... / Lý do là... / Do đó....

✏️Cấu trúc
V-ru / V-ta + 次第です💡Cách sử dụng
Dùng để giải thích lý do, hoàn cảnh, sự tình tại sao lại dẫn đến kết quả này. Thường dùng ở cuối câu trong văn phong trang trọng, kinh doanh.
📚Ví dụ
このような事情で、変更をお願いする次第です。
Kono you na jijou de, henkou wo onegai suru shidai desu.
Vì sự tình như vậy, nên tôi mới xin phép thay đổi.
日頃の感謝を込めて、贈り物をする次第です。
Higoro no kansha wo komete, okurimono wo suru shidai desu.
Gửi gắm lòng biết ơn thường ngày, tôi xin biếu chút quà.
今回の件について、ご報告する次第です。
Konkai no ken ni tsuite, gohoukoku suru shidai desu.
Tôi xin báo cáo về vụ việc lần này.
至急検討していただきたく、連絡した次第です。
Shikyuu kentou shite itadakitaku, renraku shita shidai desu.
Tôi liên lạc vì muốn quý vị xem xét gấp.
会場の都合により、中止になった次第です。
Kaijou no tsugou ni yori, chuushi ni natta shidai desu.
Do vấn đề hội trường nên sự kiện đã bị hủy.
調査の結果、ミスが判明した次第です。
Chousa no kekka, misu ga hanmei shita shidai desu.
Kết quả điều tra cho thấy đã có lỗi xảy ra.
皆様のご協力をお願いする次第です。
Minasama no gokyouryoku wo onegai suru shidai desu.
Chúng tôi tha thiết mong sự hợp tác của mọi người.
どうしても納得できず、質問した次第です。
Dou shite mo nattoku dekizu, shitsumon shita shidai desu.
Vì không thể nào hiểu được nên tôi mới hỏi.
彼を推薦する次第です。
Kare wo suisen suru shidai desu.
Vì vậy tôi xin đề cử anh ấy.
遅れてしまい、申し訳ない次第です。
Okurete shimai, moushiwakenai shidai desu.
Tôi vô cùng xin lỗi vì đã đến muộn.