Chủ đề N2

N2 1311Ngữ pháp

189. とか : Nghe nói là / Nghe rằng....

Grammar card for 189. とか

✏️Cấu trúc

文 + とか

💡Cách sử dụng

Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được một cách không chắc chắn lắm.

📚Ví dụ

1

田中さん、結婚するとか。本当かな。

Tanaka-san, kekkon suru toka. Hontou kana.

Nghe nói anh Tanaka sắp kết hôn. Không biết có thật không nhỉ.

2

明日の会議は中止になったとか。

Ashita no kaigi wa chuushi ni natta toka.

Nghe nói cuộc họp ngày mai đã bị hủy rồi.

3

彼は有名なお金持ちだとか。

Kare wa yuumei na okanemochi da toka.

Nghe rằng anh ta là một đại gia nổi tiếng.

4

あの店、もうすぐ閉店するとか。残念だね。

Ano mise, mou sugu heiten suru toka. Zannen da ne.

Nghe nói cái quán đó sắp đóng cửa rồi. Tiếc nhỉ.

5

彼女、新しい仕事を探しているとか。

Kanojo, atarashii shigoto wo sagashite iru toka.

Nghe nói cô ấy đang tìm công việc mới.

6

来週テストがあるとか。勉強しなきゃ。

Raishuu tesuto ga aru toka. Benkyou shinakya.

Nghe bảo tuần sau có bài kiểm tra. Phải học thôi.

7

あの二人、別れたとか。信じられない。

Ano futari, wakareta toka. Shinjirarenai.

Nghe nói hai người đó chia tay rồi. Thật không thể tin nổi.

8

部長が怒っているとか。何かあったのかな。

Buchou ga okotte iru toka. Nanika atta no kana.

Nghe nói trưởng phòng đang nổi giận. Không biết có chuyện gì không nhỉ.

9

京都の紅葉が綺麗だとか。行きたいね。

Kyouto no kouyou ga kirei da toka. Ikitai ne.

Nghe bảo lá đỏ ở Kyoto đẹp lắm. Muốn đi quá nhỉ.

10

彼、新しいスマホを買ったとか。羨ましい。

Kare, atarashii sumaho katta toka. Urayamashii.

Nghe nói anh ấy mới mua điện thoại mới. Ghen tị thật đấy.

📖Ngữ pháp liên quan