Chủ đề N2

N2 724Ngữ pháp

190. とっくに : Đã... rồi / Xong từ lâu rồi....

Grammar card for 190. とっくに

✏️Cấu trúc

とっくに + V-ta / V-te iru / N + だ

💡Cách sử dụng

Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó đã xảy ra hoặc hoàn thành từ rất lâu rồi so với hiện tại hoặc dự định.

📚Ví dụ

1

宿題?とっくに終わったよ。

Shukudai? Tokku ni owatta yo.

Bài tập á? Xong từ tám đời rồi.

2

彼はとっくに出発しましたよ。

Kare wa tokku ni shuppatsu shimashita yo.

Anh ấy đã đi từ lâu rồi đấy.

3

そんなこと、とっくに知っている。

Sonna koto, tokku ni shitte iru.

Chuyện đó tôi biết tỏng từ lâu rồi.

4

締め切りはとっくに過ぎている。

Shimequiri wa tokku ni sugite iru.

Hạn chót đã qua từ lâu rồi.

5

バスはとっくに行ってしまった。

Basu wa tokku ni itte shimatta.

Xe buýt đã chạy mất hút từ lâu rồi.

6

仕事はとっくに片付いた。

Shigoto wa tokku ni katazuita.

Công việc đã được giải quyết xong từ lâu.

7

「お昼食べた?」「とっくに食べたよ。」

Ohiru tabeta? - Tokku ni tabeta yo.

"Ăn trưa chưa?" - "Ăn xong từ lâu rồi."

8

そんな夢、とっくに諦めた。

Sonna yume, tokku ni akirameta.

Giấc mơ đó tôi đã từ bỏ từ lâu rồi.

9

店はとっくに閉まっているはずだ。

Mise wa tokku ni shimatte iru hazu da.

Cửa hàng chắc chắn là đã đóng cửa từ đời nào rồi.

📖Ngữ pháp liên quan