Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
213. をきっかけに : Nhân dịp/nhân cơ hội/từ khi có sự kiện gì đó.

✏️Cấu trúc
N + をきっかけに💡Cách sử dụng
Chỉ một sự kiện đóng vai trò là động lực hoặc điểm khởi đầu cho một sự thay đổi lớn.
📚Ví dụ
友人の一言をきっかけに、留学を決めた。
Yuujin no hitokoto wo kikkake ni, ryuugaku wo kimeta.
Nhờ một lời nói của người bạn mà tôi đã quyết định đi du học.
日本のアニメを見たことをきっかけに、日本語を勉強し始めた。
Nihon no anime wo mita koto wo kikkake ni, nihongo wo benkyou shi hajimeta.
Từ việc xem phim hoạt hình Nhật Bản mà tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
病気をきっかけに、タバコをやめることにした。
Byouki wo kikkake ni, tabako wo yameru koto ni shita.
Nhân dịp bị bệnh này, tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.
この映画をきっかけに、環境問題に関心を持つようになった。
Kono eiga wo kikkake ni, kankyou mondai ni kanshin wo motsu you ni natta.
Nhờ bộ phim này mà tôi bắt đầu quan tâm đến vấn đề môi trường.
定年退職をきっかけに、田舎暮らしを始めた。
Teinentaisyoku wo kikkake ni, inakagurashi wo hajimeta.
Nhân lúc nghỉ hưu, tôi đã bắt đầu cuộc sống ở quê.
ある本との出会いをきっかけに、私の人生は変わった。
Aru hon to no deai wo kikkake ni, watashi no jinsei wa kawatta.
Từ khi gặp được cuốn sách nọ, cuộc đời tôi đã thay đổi.
結婚をきっかけに、仕事を辞めることにした。
Kekkon wo kikkake ni, shigoto wo yameru koto ni shita.
Nhân dịp kết hôn, tôi đã quyết định nghỉ việc.
大学卒業をきっかけに、一人暮らしを始めた。
Daigakusotsugyou wo kikkake ni, hitorigurashi wo hajimeta.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã bắt đầu cuộc sống tự lập một mình.
地震をきっかけに、防災への備えを見直した。
Jishin wo kikkake ni, bousai e no sonae wo minaoshita.
Từ vụ động đất vừa rồi, tôi đã xem xét lại việc chuẩn bị phòng chống thiên tai.
オリンピックをきっかけに、スポーツを始める人が増えた。
Orinpikku wo kikkake ni, supootsu wo hajimeru hito ga fueta.
Nhân dịp Thế vận hội, số người bắt đầu chơi thể thao đã tăng lên.